D
Dicread
HomeDictionaryPpliability

pliability

tính dẻo / tính dễ bảo
Danh từ

pliability mô tkhnăng ddàng bun cong, to hình hoc thay đổi mà không gây ra hư hi hay gãy vỡ. Tnày mang hai sc thái nghĩa chính: mt là đặc tính vt lý ca vt cht, hai là đặc đim tính cách ca con người.

Ý nghĩa

Danh từtính dẻo

Đặc tính dễ bị uốn cong hoặc tạo hình mà không bị gãy

The pliability of the clay makes it ideal for sculpting.

Tính dẻo của đất sét khiến nó trở nên lý tưởng cho việc điêu khắc.

Danh từtính dễ bảo

Đặc tính dễ bị ảnh hưởng, thuyết phục hoặc kiểm soát bởi người khác

The young recruit's pliability made him an easy target for the recruiter's promises.

Tính dễ bảo của tân binh trẻ khiến anh ta trở thành mục tiêu dễ dàng cho những lời hứa hẹn của nhà tuyển dụng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error