D
Dicread
HomeDictionaryPpliability

pliability

tính dẻo / tính dễ bảo
Danh từ

pliability mô tkhnăng ddàng bun cong, to hình hoc thay đổi mà không gây ra hư hi hay gãy vỡ. Tnày mang hai sc thái nghĩa chính: mt là đặc tính vt lý ca vt cht, hai là đặc đim tính cách ca con người.

Ý nghĩa

Danh từtính dẻo

Đặc tính dễ bị uốn cong hoặc tạo hình mà không bị gãy

"The pliability of the clay makes it ideal for sculpting."

Tính dẻo của đất sét khiến nó trở nên lý tưởng cho việc điêu khắc.

Danh từtính dễ bảo

Đặc tính dễ bị ảnh hưởng, thuyết phục hoặc kiểm soát bởi người khác

"The young recruit's pliability made him an easy target for the recruiter's promises."

Tính dễ bảo của vị hoàng tử trẻ đã biến anh ta thành một con rối cho các cố vấn của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error