D
Dicread
HomeDictionaryLlegal

legal

hợp pháp
Tính từ
Số nhiều: legalQuá khứ: legallyPhân từ 2: legalityV-ing: legalizeSo sánh hơn: more legalSo sánh nhất: most legal

Thut ngnày đóng vai trò như mt du hiu phân định tính chính danh trong khuôn khqun lý ca nhà nước. Tnày mang sc thái khách quan và trung lp, tp trung vào vic tuân thnghiêm ngt các quy định bng văn bn thay vì xem xét tính đúng đắn vmt đạo đức hay luân lý. Mt điu gì đó có thlà hợp pháp, nhưng không nht thiết được công chúng coi là công bng hay chính trc, to nên sphân bit rõ rt gia tính pháp lý và tính đạo đức. Trong môi trường chuyên nghip, ý nghĩa ca tnày thường chuyn từ "được cho phép" sang "liên quan đến lut pháp". Ví dụ, cm ttư vn pháp lý đề cp đến kiến thc chuyên môn vlut chkhông phi là scho phép thc hin mt hành động nào đó. Đây là mt tính ttiêu chun và không có các ràng buc vsnhiu bt quy tc hay khnăng đếm được.

Ý nghĩa

Tính từhợp pháp

Được pháp luật cho phép hoặc liên quan đến luật pháp và việc thực thi công lý

"It is not legal to drive without a valid license."

Việc lái xe mà không có giấy phép hợp lệ là không hợp pháp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error