D
Dicread
HomeDictionaryTtractability

tractability

sự dễ bảo / tính khả giải
Danh từ

Tractability là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang sc thái biu đạt hoàn toàn khác nhau. Trong đời sng xã hi, tnày mô tả đặc tính ca mt cá nhân ddàng bị điu khin, dn dt hoc qun lý. Nó thường mang hàm ý vshp tác và tuân thủ, nhưng trong mt strường hp tiêu cc, nó có thể ám chsthiếu quyết đoán hoc dbthao túng.

Ví dụ, khi nói vmt nhân viên có tractability, người ta mun nhn mnh rng người đó không gây khó khăn cho cp trên và sn lòng thc hin mi chdn mà không phn kháng.

Skhác bit trong ngcnh kthut

Trong lĩnh vc toán hc và khoa hc máy tính, tractability không liên quan đến tính cách con người mà đề cp đến tính khgii. Mt bài toán được coi là tractable khi nó có thể được gii quyết bng mt thut toán hiu qutrong mt khong thi gian thc tế (thường là thi gian đa thc), thay vì mt hàng tnăm để tính toán.

Người hc cn phân bit rõ hai hướng nghĩa này để tránh nhm ln. Vic sdng tractability trong mt báo cáo kthut để mô tmt con người, hoc ngược li, sdng nó trong giao tiếp xã hi để mô tmt thut toán sgây ra shiu lm nghiêm trng.

Lưu ý vcách dùng và từ đồng nghĩa

Khi mun din đạt sdbo, tractability có thể được so sánh vi docility. Tuy nhiên, docility thường gi lên hìnhnh ca sthun thc hoc hin lành (như động vt đã được thun hóa), trong khi tractability nhn mnh hơn vào khnăng bqun lý và điu phi trong mt hthng tchc.

Đúng: The tractability of the problem (Tính khgii ca bài toán).
Đúng: The manager appreciated the new employee's tractability (Qun lý đã khen ngi sdbo ca nhân viên mi).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm mo ta hoc chuyn sang dng snhiu khi sdng trong chai ngcnh nêu trên.

Ý nghĩa

Danh từsự dễ bảo

Đặc tính dễ dàng bị quản lý, kiểm soát hoặc bị ảnh hưởng bởi người khác

The manager praised the new recruits for their tractability and willingness to follow instructions.

Quản lý đã khen ngợi những nhân viên mới vì sự dễ bảo và sẵn lòng tuân theo các hướng dẫn.

Danh từtính khả giải

Đặc tính của một bài toán toán học hoặc tính toán cho phép nó được giải quyết một cách hiệu quả bằng một thuật toán đã biết

The researchers analyzed the tractability of the algorithm to determine if it could handle larger datasets in a reasonable timeframe.

Các nhà nghiên cứu đã phân tích tính khả giải của thuật toán để xác định xem liệu nó có thể xử lý các tập dữ liệu lớn hơn trong một khung thời gian hợp lý hay không.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error