D
Dicread
HomeDictionaryGgentleness

gentleness

sự dịu dàng / sự nhẹ nhàng
Danh từ

gentleness mang mt sc thái tích cc, nhn mnh vào skết hp gia lòng tt, skiên nhn và skim soát lc tác động. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng nghĩa chính tùy vào ngcnh: mt là phm cht đạo đức (sdu dàng) và hai là đặc tính vt lý (snhnhàng).

Ý nghĩa

Danh từsự dịu dàng

Phẩm chất tử tế, ân cần và ôn hòa trong tính cách hoặc hành vi đối với người khác

Her gentleness with the frightened animal calmed it down immediately.

Sự dịu dàng của cô ấy đối với con vật đang sợ hãi đã làm nó bình tĩnh lại ngay lập tức.

Danh từsự nhẹ nhàng

Trạng thái vừa phải, mềm mại hoặc không gay gắt về cường độ hoặc lực

The gentleness of the breeze made the afternoon walk very pleasant.

Sự nhẹ nhàng của làn gió đã khiến buổi đi dạo buổi chiều trở nên rất dễ chịu.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error