D
Dicread
HomeDictionaryPpersuasion

persuasion

sự thuyết phục / quan điểm / khả năng thuyết phục
Danh từ
Số nhiều: persuasions

persuasion mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên là hành động tác động vào tâm lý, suy nghĩ ca người khác để họ đồng ý hoc làm theo ý mình. Thhai là nim tin sâu sc vào mt htư tưởng, tôn giáo hoc quan đim chính trị.

Ý nghĩa

Danh từsự thuyết phục

Hành động thuyết phục ai đó làm hoặc tin điều gì đó thông qua lý lẽ hoặc lập luận

"The salesman used every trick in the book for the persuasion of the customer."

Người bán hàng đã sử dụng mọi chiêu trò có thể để thuyết phục khách hàng.

Danh từquan điểm

Một tập hợp các niềm tin cụ thể, đặc biệt là đức tin tôn giáo hoặc chính trị

"She is of a different political persuasion than her parents."

Cô ấy có quan điểm chính trị khác với cha mẹ mình.

Danh từkhả năng thuyết phục

Phẩm chất có sức thuyết phục hoặc khả năng thuyết phục người khác

"The lawyer's power of persuasion won the case for the defendant."

Khả năng thuyết phục của luật sư đã giúp bị cáo thắng kiện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error