D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdocility

docility

sự ngoan ngoãn
Danh từ

docility mô tmt trng thái tâm lý hoc tính cách sn sàng tuân thủ, dbo và không phn kháng trước sự điu khin ca người khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sngoan ngoãn" hoc "sphc tùng". Tuy nhiên, sc thái ca docility có ththay đổi tùy vào ngcnh: nó có thlà mt đức tính tích cc (như mt hc trò ham hc, biết lng nghe) hoc mang hàm ý tiêu cc (như sthiếu chính kiến, dbthao túng).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit docility vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

obedience: Tp trung vào hành động tuân thmnh lnh hoc lut lệ (vâng li). Trong khi obedience là vic thc hin theo chdn, docility thiên vbn cht, tính cách dun nn và sn lòng chp nhn shướng dn.
submissiveness: Mang sc thái tiêu cc mnh hơn, gi lên skhut phc, cam chu hoc yếu thế trước quyn lc ca người khác. docility mang tính trung lp hơn và thường gn lin vi khnăng tiếp thu kiến thc hoc shin lành.

Ví dụ: Mt con nga docile là mt con nga hin lành, dễ điu khin; nhưng mt người submissive có thlà người đang bị áp bc và không dám lên tiếng.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng docility, hãy cân nhc đối tượng được mô tả. Nếu dùng cho trem hoc hc sinh, nó thường mang nghĩa khen ngi vschăm ngoan. Nếu dùng trong bi cnh chính trhoc xã hi, nó có thể ám chsthụ động, thiếu tư duy phn bin.

Đúng: The teacher praised the student's docility and eagerness to learn. (Giáo viên khen ngi sngoan ngoãn và lòng ham hc ca hc sinh.)
Sai/Không tnhiên: Sdng docility để mô tmt người lãnh đạo quyết đoán, vì đặc đim này hoàn toàn trái ngược vi phong cách qun lý mnh mẽ.

Ý nghĩa

Danh từsự ngoan ngoãn

Đặc điểm sẵn sàng chấp nhận sự kiểm soát hoặc hướng dẫn; sự phục tùng

His natural docility made him an ideal student for the strict tutor.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi