D
Dicread
HomeDictionarySsubmission

submission

sự phục tùng / sự nộp bài / đòn khóa
[C/U] Cả hai
Số nhiều: submissionsQuá khứ: submittedPhân từ 2: submittedV-ing: submitting

Tnày mang mt scăng thng ln gia quyn lc và stuân thủ. Trong khía cnh xã hi hoc chính trị, nó gi lên hìnhnh ca sự đầu hàng hoc cúi đầu, thường ám chvic mt đi quyn tchhoc buc phi chp nhn mt hthng phân cp. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh pháp lý hoc quân sự, nơi vn đề then cht là skim soát và quyn hn.

Trong môi trường chuyên nghip hoc hc thut, sc thái ca tnày thay đổi hoàn toàn sang hướng trung lp và mang tính hành chính. Ti đây, nó mô thành động thun túy là bàn giao công vic, chng hn như mt bài lun hoc tkhai thuế, loi bỏ ý nghĩa vstht bi và thay thế bng khái nim hoàn thành đúng hn hoc tuân thquy trình.

Countable when referring to a specific document or entry sent to a competition. Uncountable when referring to the state of being obedient or the act of surrendering.

Ý nghĩa

Danh từsự phục tùng

Hành động chấp nhận quyền lực hoặc ý muốn của một người khác, thường là một cách miễn cưỡng

His total submission to the dictator's demands was unexpected.

Việc anh ta hoàn toàn phục tùng các yêu cầu của kẻ độc tài là điều không ngờ tới.

Danh từsự nộp bài

Hành động trình một tài liệu, đề xuất hoặc đơn đăng ký để được xem xét hoặc đánh giá

The deadline for the submission of the final report is Friday.

Hạn chót cho việc nộp báo cáo cuối cùng là thứ Sáu.

Danh từđòn khóa

Một kỹ thuật trong các môn thể thao đối kháng được dùng để buộc đối thủ phải chấp nhận thua cuộc bằng cách áp dụng một đòn khóa khớp hoặc siết cổ

The fighter won the match via a rear-naked choke submission.

Võ sĩ đã thắng trận đấu bằng một đòn khóa siết cổ từ phía sau.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error