D
Dicread
HomeDictionarySsuggestion

suggestion

gợi ý
[C/U] Cả hai
Số nhiều: suggestions

suggestion mang sc thái nhnhàng, lch sự, dùng để đưa ra mt ý tưởng hoc kế hoch để người khác cân nhc mà không gây áp lc hay bt buc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "gi ý", thhin stôn trng quyn quyết định ca đối phương.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln suggestion vi advice hoc proposal. Mc dù cba đều liên quan đến vic đưa ra ý kiến, nhưng chúng có skhác bit rõ rt vmc độ và mc đích:

suggestion: Là mt li gi ý mang tính cht tham kho, không bt buc và thường dùng trong các tình hung đời thường hoc giao tiếp xã giao. Ví dụ: Do you have any suggestions for a good restaurant? (Bn có gi ý nào vmt nhà hàng ngon không?)

advice: Là li khuyên da trên kiến thc, kinh nghim hoc chuyên môn, mang tính định hướng đúng-sai rõ ràng hơn. Ví dụ: I need some professional advice on my taxes. (Tôi cn mt vài li khuyên chuyên môn vthuế ca mình.)

proposal: Là mt đề xut chính thc, thường đi kèm vi mt kế hoch chi tiết để được phê duyt trong công vic hoc kinh doanh. Ví dụ: The board is reviewing the business proposal. (Hi đồng đang xem xét bn đề xut kinh doanh.)

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi sdng động tsuggest (dng động tca suggestion) là dùng cu trúc suggest someone to do something. Đây là cách dùng sai.

Sai: I suggest you to go to the doctor.
✅ Đúng: I suggest that you go to the doctor. hoc I suggest going to the doctor.

Vmt danh từ, suggestion là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thdùng a suggestion hoc suggestions tùy vào slượng ý tưởng được đưa ra.

Countable when referring to a specific piece of advice or a proposed idea. Uncountable when referring to the general act of influencing someone's mind or the process of hinting.

Ý nghĩa

Danh từgợi ý

Một ý tưởng hoặc kế hoạch được đưa ra để xem xét

I have a suggestion for the party theme.

Tôi có một gợi ý cho chủ đề của bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error