D
Dicread
HomeDictionaryAagreeable

agreeable

dễ chịu / sẵn lòng
Tính từ
So sánh hơn: more agreeableSo sánh nhất: most agreeable

agreeable là mt tính từ đa nghĩa, nhưng đim chung là nó luôn mang sc thái tích cc. Tùy vào ngcnh, tnày có thmô ttính cách con người, đặc đim ca mt svt hoc sự đồng thun trong giao tiếp. Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng agreeable không đơn thun là "đồng ý" (như động tagree), mà nó mô tmt trng thái hoc tính cht.

Ý nghĩa

Tính từdễ chịu

Mang lại cảm giác hài lòng hoặc thú vị cho các giác quan hoặc tâm trí

The room was decorated in very agreeable colors.

Căn phòng được trang trí bằng những màu sắc rất dễ chịu.

Tính từsẵn lòng

Sẵn sàng đồng ý với một đề xuất hoặc yêu cầu

She was agreeable to the terms of the contract.

Cô ấy sẵn lòng chấp nhận các điều khoản của hợp đồng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error