D
Dicread
HomeDictionaryPpatience

patience

sự kiên nhẫn / lòng kiên trì
Danh từ

patience mô tmt trng thái tâm lý tích cc, thhin khnăng gibình tĩnh và kim soát cm xúc khi đối mt vi nhng điu gây khó chu, chm trhoc đau khổ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh để phân bit gia snhn ni trong giao tiếp và skiên trì trong hành động.

Skhác bit vsc thái

Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là sphân bit gia patience và perseverance. Mc dù chai đều có thdch là "kiên trì", nhưng patience thiên vkhnăng "chờ đợi" hoc "chu đựng" mt cách đim tĩnh (passive endurance), trong khi perseverance nhn mnh vào nlc "vượt khó" và "không bcuc" để đạt được mc tiêu (active persistence).

Ví dụ: Khi bn chờ đợi mt người đến mun, bn cn patience. Khi bn hc mt ngôn ngkhó trong nhiu năm, bn cn perseverance.

Cách dùng phbiến

Trong tiếng Anh, patience thường xut hin trong các cm tcố định để din đạt scn kit lòng kiên nhn hoc yêu cu sthông cm.

lose one's patience: mt kiên nhn (bt đầu trnên tc gin).
run out of patience: hết kiên nhn.
have the patience to do something: có đủ kiên nhn để làm vic gì đó.

Vmt ngpháp, patience là mt danh tkhông đếm được, vì vy không bao gisdngdng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự kiên nhẫn

Khả năng chấp nhận hoặc chịu đựng sự chậm trễ, rắc rối hoặc đau khổ mà không trở nên tức giận hay buồn phiền

He had the patience to wait for hours in the rain.

Anh ấy có đủ sự kiên nhẫn để chờ đợi hàng giờ dưới mưa.

Danh từlòng kiên trì

Phẩm chất có thể giữ bình tĩnh và kiên trì vượt qua một nhiệm vụ khó khăn hoặc tẻ nhạt

Learning a new language requires a great deal of patience.

Việc học một ngôn ngữ mới đòi hỏi rất nhiều lòng kiên trì.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error