D
Dicread
HomeDictionaryIintractability

intractability

sự cứng đầu / sự nan giải
Danh từ

intractability mô tmt trng thái khó khăn đến mc gn như không ththay đổi, kim soát hoc gii quyết. Tùy vào ngcnh, tnày mang hai sc thái chính: mt là scng đầu vmt tính cách (con người), hai là snan gii vmt kthut hoc logic (vn đề). Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ hai hướng tiếp cn này để tránh dùng tkhông phù hp vi đối tượng được nhc đến.

Sc thái vtính cách và hành vi

Khi dùng để mô tcon người, intractability nhn mnh vào sbướng bnh, ngoan cmt cách cc đoan, khiến đối phương cm thy bt lc trong vic thuyết phc hoc điu khin. Nó mnh hơn nhiu so vi stubbornness (sbướng bnh thông thường). Trong khi stubbornness có thchlà mt đặc đim tính cách, thì intractability gi lên mt rào cn thc skhiến mi nlc qun lý trnên vô ích.

Ví dụ: Khi nói vmt đứa trkhông nghe li dù đã dùng mi bin pháp, ta dùng intractability để nhn mnh scng đầu này.

Sc thái vvn đề và kthut

Trong các lĩnh vc như toán hc, tin hc hoc chính trị, intractability không mang nghĩa tiêu cc về đạo đức mà chtrng thái nan gii. Nó mô tnhng bài toán hoc tình hung mà dù có đủ ngun lc, vic tìm ra li gii ti ưu trong thi gian hp lý là điu không khthi. Điu này khác vi complexity (sphc tp); mt vn đề có thphc tp nhưng vn gii quyết được, còn mt vn đề mang tính intractability là vn đề cc kkhó xlý hoc gn như không có li gii.

Ví dụ: Mt cuc xung đột biên gii kéo dài hàng thp kmà không bên nào chu nhượng bsẽ được mô tlà có snan gii (intractability).

Lưu ý vngpháp

Đây là mt danh tkhông đếm được. Khi chuyn sang tính tintractable, tnày có thể đi kèm vi các danh tnhư problem (vn đề nan gii) hoc patient (bnh nhân cng đầu/khó điu trị). Hãy cn thn để không nhm ln vi các tchskhó khăn đơn thun, vì intractability luôn hàm ý mt sbế tc sâu sc.

Ý nghĩa

Danh từsự cứng đầu

Đặc điểm của việc bướng bỉnh, ngoan cố, hoặc khó quản lý và kiểm soát

The childs intractability made the teacher despair.

Sự cứng đầu của đứa trẻ khiến giáo viên tuyệt vọng.

Danh từsự nan giải

Trạng thái cực kỳ khó giải quyết, chữa trị hoặc xử lý

The intractability of the diplomatic crisis led to a prolonged stalemate.

Sự nan giải của cuộc khủng hoảng ngoại giao đã dẫn đến một tình trạng bế tắc kéo dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error