D
Dicread
HomeDictionaryDdocile

docile

ngoan ngoãn / hiền lành
Tính từ
So sánh hơn: more docileSo sánh nhất: most docile

docile mô tmt đối tượng hoc con người có đặc đim dbo, sn lòng tuân theo shướng dn hoc kim soát ca người khác mà không phn kháng. Tnày mang sc thái trung lp hoc tích cc khi nói vsngoan ngoãn, nhưng trong mt sngcnh, nó có thể ám chsthiếu quyết đoán hoc quá thụ động.

Ý nghĩa

Tính từngoan ngoãn

Sẵn sàng chấp nhận sự kiểm soát hoặc hướng dẫn; dễ bảo

"The once wild horse became docile after months of training."

Con ngựa từng hoang dã đã trở nên ngoan ngoãn sau nhiều tháng huấn luyện.

Tính từhiền lành

Yên lặng và dễ bị ảnh hưởng hoặc dễ quản lý

"The teacher appreciated the docile nature of the students in the front row."

Giáo viên đánh giá cao bản tính hiền lành của những học sinh ở hàng ghế đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error