D
Dicread
HomeDictionaryAaccountability

accountability

trách nhiệm giải trình
Danh từ

accountability mang mt sc thái mnh mhơn so vi responsibility. Trong khi responsibility thường nói vnhim vhoc nghĩa vphi thc hin mt công vic nào đó, thì accountability nhn mnh vào kết qucui cùng và nghĩa vphi gii trình, báo cáo hoc chu trách nhim vkết quả đó trước mt cơ quan hoc cá nhân có thm quyn. Skhác bit vsc thái Mt người có thgiao responsibility (trách nhim thc hin) cho cp dưới, nhưng người qun lý vn giaccountability (trách nhim gii trình) đối vi cp trên. Nói cách khác, responsibility là vic "làm", còn accountability là vic "chu trách nhim vkết quca vic làm đó". Ví dụ: Mt nhân viên có responsibility son tho báo cáo, nhưng trưởng phòng có accountability nếu báo cáo đó sai sót. Ngcnh sdng Tnày thường xuyên xut hin trong các văn bn hành chính, chính trị, qun trdoanh nghip và lut pháp để chsminh bch và tính liêm chính. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "trách nhim gii trình" (trong qun lý nhà nước/tchc) hoc "tinh thn trách nhim" (trong đạo đức cá nhân). Đúng: government accountability (trách nhim gii trình ca chính phủ) Đúng: personal accountability (tinh thn tchu trách nhim cá nhân) Lưu ý vngpháp Đây là mt danh tkhông đếm được, thường được dùng làm chnghoc tân ngtrong câu để mô tmt hthng hoc mt phm cht đạo đức.

Ý nghĩa

Danh từtrách nhiệm giải trình

Nghĩa vụ của một cá nhân hoặc tổ chức trong việc giải thích các hành động của mình và chấp nhận trách nhiệm về kết quả từ các quyết định đó

"The new legislation aims to increase government accountability to the public."

Luật mới nhằm mục đích tăng cường trách nhiệm giải trình của chính phủ trước công chúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error