D
Dicread
HomeDictionaryDdefiance

defiance

sự thách thức / sự ngang ngạnh
Danh từ

defiance mang sc thái mnh mvschng đối mt cách công khai và quyết lit. Nó không chỉ đơn thun là vic không tuân theo, mà còn bao hàm mt thái độ thách thc, không shãi hoc ctình pht lquyn lc ca người khác để khng định sự độc lp hoc phn đối.

Ý nghĩa

Danh từsự thách thức

Hành động công khai chống đối hoặc từ chối tuân theo một người, một điều luật hoặc một cơ quan có thẩm quyền

"The protesters stood in defiance of the new government regulations."

Những người biểu tình đứng trong tư thế thách thức các quy định mới của chính phủ.

Danh từsự ngang ngạnh

Một sự thách thức táo bạo hoặc hung hăng đối với ai đó hoặc điều gì đó

"The look of defiance in her eyes suggested she would not back down."

Vẻ ngang ngạnh trong mắt cô ấy cho thấy cô sẽ không nhượng bộ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error