D
Dicread
HomeDictionaryHhumility

humility

sự khiêm tốn / sự thấp kém
Danh từ

humility mô tmt phm cht đạo đức tích cc, thhin skhiêm tn và ý thc rõ ràng vnhng hn chế ca bn thân mà không tti. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là skhiêm nhường, mt đức tính được coi trng trong giao tiếp và tu dưỡng cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từsự khiêm tốn

Phẩm chất của một người có cái nhìn khiêm nhường về tầm quan trọng và thành tựu của bản thân

"His humility despite his massive success earned him the respect of his colleagues."

Sự khiêm tốn của anh ấy bất chấp thành công to lớn đã giúp anh nhận được sự tôn trọng từ các đồng nghiệp.

Danh từsự thấp kém

Trạng thái khiêm nhường hoặc ở địa vị, điều kiện thấp kém

"The monk lived a life of extreme humility and poverty."

Vị tu sĩ đã sống một cuộc đời cực kỳ khiêm nhường và nghèo khó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error