D
Dicread
HomeDictionaryHhumility

humility

sự khiêm tốn
Danh từ

humility mô tmt phm cht đạo đức tích cc, thhin skhiêm tn và ý thc rõ ràng vnhng hn chế ca bn thân mà không tti. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là skhiêm nhường, mt đức tính được coi trng trong giao tiếp và tu dưỡng cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từsự khiêm tốn

Phẩm chất của một người có cái nhìn khiêm nhường về tầm quan trọng của bản thân

His humility despite his massive success earned him the respect of his peers.

Sự khiêm tốn của anh ấy bất chấp thành công rực rỡ đã giúp anh nhận được sự tôn trọng từ các đồng nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error