D
Dicread
HomeDictionaryRruling

ruling

phán quyết / đang cầm quyền
Danh từTính từ
Số nhiều: rulings

ruling mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp là danh thay tính từ, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong ngcnh sdng.

Sc thái vphán quyết pháp lý

Khi đóng vai trò là mt danh từ, ruling đề cp đến mt quyết định chính thc, có tính ràng buc vmt pháp lý do mt thm phán hoc tòa án đưa ra. Đim khác bit quan trng gia ruling và judgment là ruling thường tp trung vào mt đim lut cthhoc mt vn đề thtc trong quá trình xét xử, trong khi judgment thường là phán quyết cui cùng cho toàn bvụ án.

Ví dụ: The judge's ruling on the admissibility of evidence (Phán quyết ca thm phán vvic chp nhn bng chng).

Sc thái vquyn lc và scai tr

Khi đóng vai trò là mt tính từ, ruling mô ttrng thái đang nm giquyn lc cao nht, điu hành mt quc gia hoc tchc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đang cm quyn". Cn phân bit rõ rulingang nm quyn) vi governingang qun trị/điu hành). ruling thường mang sc thái vquyn lc chính trtuyt đối hoc vthế thng trị, trong khi governing thiên vhot động qun lý hành chính.

Ví dụ: The ruling party (Đảng cm quyn).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng ruling như mt động ttrong mi ngcnh. Hãy nhrng khi mun nói vhành động "cai trị", chúng ta dùng động trule. Còn ruling khi là danh tschkết quca mt quyết định pháp lý, và khi là tính tschvthế quyn lc.

Sai: The ruling of the country was harsh (Nếu mun nói vhành động cai trị, nên dùng The rule of the country).
✅ Đúng: The ruling party implemented new laws (Đảng cm quyn đã thc thi các lut mi).
✅ Đúng: The court issued a ruling (Tòa án đã đưa ra mt phán quyết).

Ý nghĩa

Danh từphán quyết

Một quyết định chính thức do thẩm phán hoặc tòa án đưa ra liên quan đến một điểm luật cụ thể hoặc một cuộc tranh chấp

The judge issued a ruling that the evidence was inadmissible in court.

Thẩm phán đã đưa ra phán quyết rằng bằng chứng này không được chấp nhận tại tòa.

Tính từđang cầm quyền

Thực thi quyền lực hoặc quyền hạn đối với một quốc gia, một nhóm người hoặc một tổ chức

The ruling party has held a majority in parliament for over a decade.

Đảng cầm quyền đã nắm giữ đa số ghế trong quốc hội trong hơn một thập kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error