D
Dicread
HomeDictionaryAamenable

amenable

dễ bảo / có thể / chịu trách nhiệm
Tính từ
So sánh hơn: more amenableSo sánh nhất: most amenable

amenable là mt tính từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì nó không có mt ttương đương duy nht trong tiếng Vit mà thay đổi tùy theo ngcnh sdng.

Sc thái vtính cách và shp tác

Khi mô tcon người, amenable mang nghĩa là dbo hoc sn lòng chp nhn nhng gi ý, li khuyên hoc sthuyết phc tngười khác. Nó không hn là sphc tùng mù quáng, mà thiên vthái độ ci mở, hp tác và không gây khó khăn. Điu này khác vi compliant, vn thường gi cm giác tuân thmt cách thụ động hoc bị ép buc.

Ví dụ: Mt nhân viên amenable svui vtiếp nhn nhng thay đổi trong quy trình làm vic mà không phàn nàn.

Khnăng tương thích và xlý

Trong các ngcnh kthut, khoa hc hoc phân tích, amenable được dùng để chmt đối tượng có khnăng được xlý, điu trhoc phân tích bng mt phương pháp cthể. Trong trường hp này, tnày không mang nghĩa "dbo" mà mang nghĩa là "có thể" hoc "phù hp để".

Ví dụ: Mt căn bnh được coi là amenable to treatment khi nó có khnăng đápng tt vi phác đồ điu trhin ti.

Trách nhim pháp lý

Mt sc thái đặc bit quan trng ca amenable là khi đi kèm vi các tnhư law hoc jurisdiction, nó có nghĩa là chu trách nhim trước pháp lut hoc mt cơ quan tài phán. Đây là cách dùng trang trng, thường xut hin trong văn bn pháp lý hoc chính trị.

Ví dụ: Mt cá nhân amenable to the law là người có nghĩa vphi tuân thvà chu trách nhim trước các quy định pháp lut ca quc gia đó.

Lưu ý vngpháp

amenable thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng mà chthể đang phnng hoc chunh hưởng (ví dụ: amenable to suggestion, amenable to analysis).

Ý nghĩa

Tính từdễ bảo
[~ to something]

Sẵn lòng lắng nghe và đáp ứng các gợi ý, sự thuyết phục hoặc ảnh hưởng

The staff were surprisingly amenable to the new working hours.

Nhân viên tỏ ra dễ bảo một cách đáng ngạc nhiên đối với giờ làm việc mới.

Tính từcó thể
[~ to something]

Có khả năng được xử lý theo một cách cụ thể hoặc dễ tiếp nhận một phương pháp điều trị đặc thù

The data is amenable to statistical analysis.

Dữ liệu này có thể phân tích được bằng thống kê.

Tính từchịu trách nhiệm
[~ to someone/something]

Có nghĩa vụ trả lời về mặt pháp lý hoặc chịu trách nhiệm trước một cơ quan hoặc quyền hạn tài phán cụ thể

Foreign diplomats are generally not amenable to the local courts.

Các nhà ngoại giao nước ngoài thường không chịu trách nhiệm trước tòa án địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error