D
Dicread
HomeDictionarySspotless

spotless

sạch bong / không tì vết
Tính từ

spotless mang nghĩa cơ bn là không có mt vết bn nào, nhưng tùy vào ngcnh mà nó được dùng để mô tssch svvt lý hoc sthun khiết về đạo đức.

Ý nghĩa

Tính từsạch bong

Hoàn toàn sạch sẽ và không có bất kỳ vết bẩn, vết ố hay bụi bẩn nào

"The kitchen was kept absolutely spotless."

Căn bếp được giữ sạch bong không một vết bẩn.

Tính từkhông tì vết

Có danh tiếng hoặc hồ sơ hoàn toàn không có sai sót, điều nhục nhã hoặc vết nhơ về đạo đức

"She has maintained a spotless professional record throughout her career."

Cô ấy đã duy trì một hồ sơ nghề nghiệp không tì vết trong suốt sự nghiệp của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error