D
Dicread
HomeDictionarySspotless

spotless

sạch bong / trong sạch
Tính từ

spotless mang nghĩa cơ bn là không có mt vết bn nào, nhưng tùy vào ngcnh mà nó được dùng để mô tssch svvt lý hoc sthun khiết về đạo đức.

Ý nghĩa

Tính từsạch bong

Hoàn toàn sạch sẽ, không có bất kỳ vết bẩn, vết ố hay bụi bặm nào

The kitchen was kept absolutely spotless.

Căn bếp được giữ sạch bong không một vết bẩn.

Tính từtrong sạch

Hoàn toàn không có khiếm khuyết về đạo đức, sai lầm hoặc điều gì gây tổn hại đến danh dự

The politician maintained a spotless reputation throughout his career.

Vị chính trị gia đã duy trì một danh tiếng trong sạch suốt sự nghiệp của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error