D
Dicread
HomeDictionarySsin

sin

tội lỗi、phạm tội、sa ngã
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sinsQuá khứ: sinnedPhân từ 2: sinnedV-ing: sinning

Tnày mang sc nng ln vcm giác ti li và sphán xét, thường bt ngun tkhung thn hc nơi mt quyn năng ti cao định nghĩa đúng và sai. Nó gi lên svi phm mt giao ước thiêng liêng hoc vic không đápng được các tiêu chun thn thánh, to ra cm giác vmt món nhoc vết nhơ trong tâm hn. Trong các bi cnh đời thường hin đại, tnày thường được dùng mt cách ma mai hoc vui vẻ để mô tnhng snuông chiu bn thân nhnht, chng hn như ăn mt món tráng ming quá ngt. Schuyn dch này đưa tsin ttrng thái khng hong đạo đức thc ssang mt stha nhn nhnhàng vvic phá vmt quy tc cá nhân hoc chế độ ăn kiêng.

Đếm được khi đề cập đến một hành vi bị cấm cụ thể như nói dối hoặc trộm cắp. Không đếm được khi đề cập đến trạng thái vô đạo đức nói chung hoặc khái niệm về sự gian ác.

Ý nghĩa

Danh từtội lỗi

Một hành vi vi phạm luật đạo đức hoặc luật tôn giáo

"Committing a sin is believed to lead to spiritual punishment."

Việc phạm tội lỗi được tin là sẽ dẫn đến sự trừng phạt về mặt tâm linh.

Ngoại động từphạm tội
[someone][something]

Phạm một sai lầm đối với luật lệ tâm linh hoặc đạo đức

"He felt he had sinned against his family."

Anh ấy cảm thấy mình đã phạm tội với gia đình.

Nội động từsa ngã

Hành xử theo cách bị coi là vô đạo đức

"They spent the weekend sinning in Las Vegas."

Họ đã dành cuối tuần để sa ngã tại Las Vegas.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error