D
Dicread
HomeDictionaryVvice

vice

tệ nạn / êtô / phó
[C/U] Cả hai
Số nhiều: vices

Tvice trong tiếng Anh có ba nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit, đòi hi người hc cn phân bit kda vào ngcnh để tránh nhm ln. Skhác bit vngnghĩa và sc thái Khi mang nghĩa là mt thói quen xu hoc khiếm khuyết đạo đức, vice thường được dùng để chnhng tnn mang tính hthng hoc thói hư tt xu kéo dài (như cbc, nghin ngp). Nó đối lp trc tiếp vi virtue (đức hnh). Cn lưu ý rng vice mang sc thái nng nhơn so vi bad habit. Ví dụ, vic cn móng tay là mt bad habit, nhưng nghin rượu nng sẽ được coi là mt vice. Trong bi cnh chc vụ, vice đóng vai trò là mt tin tcó nghĩa là "phó" hoc "cp dưới trc tiếp", dùng để chngười sthay thế hoc htrngười đứng đầu. Ví dnhư vice president (phó chtch) hoc vice admiral (phó đô đốc). Cui cùng, trong lĩnh vc cơ khí, vice (hoc vise trong tiếng Anh Mỹ) là mt dng ckp cht. Đây là nghĩa thun túy vvt lý và không liên quan đến đạo đức hay chc vụ. Các by ngôn ngvà lưu ý khi sdng Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vice (tnn/phó) vi voice (ging nói) do cách phát âm gn ging nhau. Hãy chú ý phát âm chính xác để tránh gây hiu lm trong giao tiếp. Ngoài ra, khi dch cm tvice squad (đội cnh sát phòng chng tnn), người hc không được dch là "đội phó" mà phi hiu đây là đơn vchuyên trách xlý các vn đề vtnn xã hi. Đúng: He has a vice for gambling (Anh ta có tnn cbc). Sai: Sdng vice để mô tmt li nhtrong công vic (trong trường hp này nên dùng mistake hoc error). Đặc đim ngpháp Khi đóng vai trò là danh tchtnn hoc dng ckp, vice là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là tin tchchc vụ, nó luôn đứng trước danh tchchc danh để to thành mt danh tghép.

Countable when referring to a specific bad habit like smoking. Uncountable when referring to the general concept of immorality or corruption.

Ý nghĩa

Danh từtệ nạn

Một khiếm khuyết về đạo đức hoặc một thói quen xấu

"He had a vice for gambling."

Anh ta có tệ nạn cờ bạc.

Danh từêtô

Một công cụ cơ khí có hai hàm dùng để kẹp chặt một vật thể

"The carpenter tightened the vice to hold the plank."

Người thợ mộc siết chặt êtô để giữ tấm ván.

Danh từphó

Một vị trí cấp phó hoặc người điều hành thứ hai

"She holds the vice presidency of the company."

Cô ấy giữ chức phó chủ tịch của công ty.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error