D
Dicread
HomeDictionaryCcleanliness

cleanliness

sự sạch sẽ / vệ sinh
Danh từ

cleanliness không chỉ đơn thun mô ttrng thái không có bi bn, mà còn nhn mnh vào thói quen và tiêu chun duy trì ssch sẽ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "ssch sẽ" (trng thái) hoc "vsinh" (hành động/thói quen).

Ý nghĩa

Danh từsự sạch sẽ

Trạng thái hoặc đặc tính sạch, không có bụi bẩn, vết bẩn hoặc tạp chất

"The hotel is famous for its impeccable cleanliness."

Khách sạn này nổi tiếng vì sự sạch sẽ tuyệt đối.

Danh từvệ sinh

Thói quen giữ cho bản thân và môi trường xung quanh luôn trong tình trạng sạch sẽ

"Personal cleanliness is essential for preventing the spread of infections."

Vệ sinh cá nhân là điều thiết yếu để ngăn chặn sự lây lan của các bệnh nhiễm trùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error