D
Dicread
HomeDictionaryDdivinity

divinity

tính thiêng liêng / vị thần / thần học
[C/U] Cả hai
Số nhiều: divinitiesQuá khứ: nonePhân từ 2: noneV-ing: noneSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

Tdivinity mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, tvic mô tbn cht siêu nhiên cho đến mt lĩnh vc hc thut. Người hc cn phân bit rõ ba hướng sdng chính để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói về đặc tính, divinity dùng để chtính thiêng liêng hoc bn cht thn thánh ca mt thc thể. Trong trường hp này, nó mang tính tru tượng và thường được dùng trong các văn bn tôn giáo hoc triết hc. Ví dụ: the divinity of Christ (tính thiêng liêng ca Chúa Kitô).

Khi đóng vai trò là mt danh từ đếm được, divinity dùng để chmt vthn cthể. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, tdeity thường được sdng phbiến hơn cho nghĩa này. Vic dùng divinity để chmt vthn thường gi lên cm giác trang trng hoc mang tính văn chương hơn.

Trong bi cnh giáo dc, divinity đề cp đến thn hc, tc là vic nghiên cu vtôn giáo mt cách hthng. Điu này thường xut hin trong các cm tnhư divinity school (trường thn hc) hoc degree in divinity (bng thn hc).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln divinity vi divine. Cn lưu ý rng divine chyếu đóng vai trò là mt tính từ (thiêng liêng, thn thánh), trong khi divinity là danh từ.

Sai: The nature of the god is divinity. (Câu này không sai vngpháp nhưng lp từ, không tnhiên).
✅ Đúng: The nature of the god is divine. (Bn cht ca vthn là thiêng liêng).

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia divinity và theology. Mc dù chai đều có thdch là "thn hc", nhưng theology thiên vlý thuyết và hthng tư tưởng tôn giáo nói chung, còn divinity thường gn lin vi vic đào to giáo sĩ hoc nghiên cu thc hành trong mt tôn giáo cthể.

Đặc đim ngpháp

Khi mang nghĩa "tính thiêng liêng" hoc "thn hc", divinity là danh tkhông đếm được. Khi mang nghĩa "vthn", nó là danh từ đếm được và có thchuyn sang snhiu (divinities).

Countable when referring to a specific god or goddess. Uncountable when referring to the abstract quality of being divine or the academic study of theology.

Ý nghĩa

Danh từtính thiêng liêng

Trạng thái hoặc đặc tính của một vị thần

The monks spent their lives contemplating the nature of divinity.

Các nhà sư dành cả cuộc đời để suy ngẫm về bản chất của tính thiêng liêng.

Danh từvị thần

Một thực thể thiêng liêng hoặc một vị thần

The ancient Greeks believed in a pantheon of divinities.

Người Hy Lạp cổ đại tin vào một hệ thống gồm nhiều vị thần.

Danh từthần học

Việc nghiên cứu về tôn giáo hoặc thần học

She decided to pursue a degree in divinity at the university.

Cô ấy quyết định theo đuổi bằng cấp về thần học tại trường đại học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error