D
Dicread
HomeDictionaryAaseptic

aseptic

vô trùng / vô cảm
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từvô trùng

Không bị nhiễm các vi khuẩn, vi-rút hoặc các vi sinh vật gây hại khác

"The surgeon worked in an aseptic environment to prevent infection."

Bác sĩ phẫu thuật đã làm việc trong một môi trường vô trùng để ngăn ngừa nhiễm trùng.

Tính từvô cảm

Đặc trưng bởi sự thiếu hụt cảm xúc, sự ấm áp hoặc tình cảm con người; lạnh lẽo và khô khan về phong cách hoặc bầu không khí

"The hospital room had an aseptic, clinical atmosphere that felt cold and unwelcoming."

Tòa nhà văn phòng hiện đại có thiết kế vô cảm, tạo cảm giác xa cách và không thân thiện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error