D
Dicread
HomeDictionaryAaseptic

aseptic

vô trùng / vô cảm
Tính từ

aseptic là mt thut ngmang tính chuyên môn cao, thường được sdng trong hai ngcnh hoàn toàn khác bit: y tế và mô tcm xúc. Đối vi người hc tiếng Vit, điu quan trng là phi phân bit rõ hai sc thái này để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Sc thái trong y tế và khoa hc

Trong lĩnh vc y tế, aseptic mang nghĩa là vô trùng, mô tmt trng thái hoc quy trình được kim soát nghiêm ngt để loi bhoàn toàn vi khun và các tác nhân gây bnh. Nó khác vi sterilechsterile thường nhn mnh vào kết qucui cùng (mt vt thể đã được làm sch hoàn toàn), trong khi aseptic thường nhn mnh vào kthut hoc môi trường nhm duy trì svô trùng đó.

Ví dụ: aseptic technique (kthut vô trùng) dùng để chcác bước thc hin phu thut sao cho không để vi khun xâm nhp vào vết thương.

Sc thái trong mô tcm xúc và thm m

Khi được dùng để mô tmt không gian, mt phong cách thiết kế hoc thái độ ca con người, aseptic mang nghĩa bóng là vô cm hoc lnh lo. Trong trường hp này, tnày mang hàm ý tiêu cc, gi lên sthiếu ht hơim, ssng hoc tình cm con người, khiến mi thtrnên quá sch sẽ đến mc cng nhc và xa cách.

Ví dụ: Mt căn phòng được mô tlà aseptic skhiến người ta cm thy như đangtrong bnh vin hơn là mt ngôi nhà ấm cúng.

Lưu ý vngpháp

aseptic đóng vai trò là mt tính từ. Khi sdng, hãy lưu ý chn ttiếng Vit tươngng tùy theo ngcnh: dùng "vô trùng" cho y tế và "vô cm" hoc "lnh lo" cho mô tcm xúc để đảm bo tính tnhiên ca câu văn.

Ý nghĩa

Tính từvô trùng

Không bị nhiễm các vi khuẩn, vi-rút hoặc các vi sinh vật gây hại khác

The surgeon worked in an aseptic environment to prevent infection.

Phẫu thuật viên đã làm việc trong một môi trường vô trùng để ngăn ngừa nhiễm trùng.

Tính từvô cảm

Đặc trưng bởi sự thiếu hụt cảm xúc, sự ấm áp hoặc tình cảm con người

The interior of the modern gallery was aseptic and cold.

Nội thất của phòng triển lãm hiện đại trông vô cảm và lạnh lẽo.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error