D
Dicread
HomeDictionarySsmog

smog

sương khói
Danh từ

smog là mt tghép gia smoke (khói) và fog (sương mù), dùng để chhin tượng ô nhim không khí nghiêm trng. Khác vi sương mù tnhiên (fog) vn là nhng ht nước nhli ti, smog mang sc thái tiêu cc vì nó cha các cht độc hi tkhí thi công nghip và phương tin giao thông. Phân bit vi các hin tượng tương t Người hc cn phân bit rõ smog vi mist hoc fog. Trong khi fog và mist là hin tượng thi tiết tnhiên, không gây hi cho sc khe, thì smog là mt vn đề môi trường. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng "sương khói" hoc "khói sương", nhưng cn làm rõ đây là hin tượng ô nhim. The fog is caused by pollution (Sai, vì sương mù tnhiên không do ô nhim gây ra). The smog is caused by pollution (Đúng, sương khói là kết quca ô nhim). Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các bài viết vmôi trường, biến đổi khí hu hoc tin tc thi svcác thành phln. Nó thường đi kèm vi các tính tnhư dense (dày đặc) hoc toxic (độc hi) để nhn mnh mc độ nguy him ca hin tượng này đối vi hhô hp.

Ý nghĩa

Danh từsương khói

Một loại ô nhiễm không khí nghiêm trọng trông giống như sương mù dày đặc, thường gây ra bởi sự kết hợp giữa khói và các chất ô nhiễm hóa học từ phương tiện giao thông và công nghiệp

"The city was blanketed in a thick layer of smog that reduced visibility to a few blocks."

Thành phố bị bao phủ trong một lớp sương khói dày đặc làm giảm tầm nhìn xuống chỉ còn vài dãy nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error