D
Dicread
HomeDictionarySsanctity

sanctity

sự thánh thiện / tính bất khả xâm phạm
Danh từ

sanctity mang mt sc thái trang trng và tôn nghiêm, thường được dùng để chtrng thái thiêng liêng, không thbxâm phm hoc bvy bn. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng tiếp cn chính tùy vào ngcnh: mt là sthun khiết vmt tâm linh, hai là stôn trng tuyt đối đối vi mt giá trct lõi nào đó. Skhác bit vngnghĩa Khi nói vtôn giáo hoc đạo đức, sanctity nhn mnh vào phm cht thánh thin, stinh khiết ca tâm hn hoc mt địa đim linh thiêng. Tuy nhiên, trong các cuc tho lun vlut pháp hoc quyn con người, tnày chuyn sang nghĩa là tính bt khxâm phm. Điu này có nghĩa là đối tượng đó được coi là quá quý giá hoc quan trng đến mc không ai được phép can thip, làm tn hi hoc vi phm. Ví dụ: the sanctity of life (tính bt khxâm phm ca ssng) không chnói vvic sng, mà nhn mnh rng ssng là thiêng liêng và không được phép tước đot. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit sanctity vi holiness. Trong khi holiness thường mô tả đặc tính ca thn linh hoc mt người cc ksùng đạo (sthánh thin), thì sanctity thiên vtrng thái hoc phm cht được bo vvà tôn kính. Mt ngôi chùa có thcó sanctity (tính linh thiêng/bt khxâm phm) vì đó là nơi thtự, trong khi mt vthánh shu holiness (sthánh thin). Lưu ý vngpháp sanctity là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các tính tnhư sacred hoc các động tnhư preserve (gìn giữ), violate (vi phm) để nhn mnh vic bo vgiá trthiêng liêng đó.

Ý nghĩa

Danh từsự thánh thiện

Phẩm chất linh thiêng, tôn nghiêm hoặc thuần khiết về mặt tâm linh

"The monks lived a life of prayer and sanctity."

Các nhà sư đã sống một cuộc đời cầu nguyện và thánh thiện.

Danh từtính bất khả xâm phạm

Trạng thái được coi là quá quan trọng hoặc quý giá để bị can thiệp hoặc vi phạm

"Many people believe in the sanctity of human life regardless of age or health."

Nhiều người tin vào tính bất khả xâm phạm của sự sống con người bất kể tuổi tác hay sức khỏe.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error