D
Dicread
HomeDictionaryCchastity

chastity

sự khiết tịnh / sự giản dị
Danh từ

chastity mang sc thái ý nghĩa kép, tùy thuc vào ngcnh là đạo đức tôn giáo hay thm mthiết kế. Khi nói vcon người, tnày không chỉ đơn thun là vic không quan htình dc, mà thường gn lin vi mt cam kết tinh thn, mt li thhoc mt chun mc đạo đức cao quý. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà ta dch là "skhiết tnh" (dành cho tu sĩ, người theo tôn giáo) hoc "strinh tiết" (nhn mnh vào trng thái sinh lý và đạo đức truyn thng). Sphân bit vngcnh Trong tôn giáo và đạo đức: chastity mô tmt li sng klut, kim chế ham mun để hướng ti sthun khiết vtâm hn. Ví dụ: a vow of chastity (li thkhiết tnh). Ở khía cnh này, nó khác vi virginity (strinh nguyên) vì chastity là mt la chn li sng chủ động, trong khi virginity là mt trng thái vt lý. Trong nghthut và kiến trúc: chastity được dùng để chsự đơn gin, tinh tế, không cu khay phô trương. Khi dch sang tiếng Vit trong ngcnh này, từ "sgin dị" hoc "sthun khiết" stnhiên hơn. Ví dụ: the chastity of the design (sgin dca thiết kế). Lưu ý cho người hc Người hc cn tránh nhm ln gia chastity và purity. Mc dù chai đều có thdch là "sthun khiết", nhưng purity mang nghĩa rng hơn (như nước tinh khiết, tâm hn trong sáng), còn chastity tp trung cthvào vic kim chế tình dc hoc sti gin trong hình thc.

Ý nghĩa

Danh từsự khiết tịnh

Trạng thái kiêng quan hệ tình dục, thường vì lý do tôn giáo hoặc đạo đức

"She took a vow of chastity when she entered the convent."

Anh ấy đã lập lời thề khiết tịnh khi gia nhập tu viện.

Danh từsự giản dị

Đặc điểm thuần khiết, đơn giản hoặc không trang trí trong phong cách hoặc bố cục

"The architect was praised for the austere chastity of the building's design."

Kiến trúc sư đã được khen ngợi vì sự giản dị nghiêm ngặt trong thiết kế của tòa nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error