D
Dicread
HomeDictionarySsterility

sterility

vô sinh / vô trùng / sự khô khan
Danh từ

sterility là mt danh tmang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, ty sinh hc cho đến nghthut và tâm lý. Người hc cn phân bit rõ ba hướng sdng chính để tránh nhm ln.

Sc thái trong y sinh hc và vsinh

Trong lĩnh vc y tế, sterility được dùng để chhai trng thái hoàn toàn khác nhau. Đầu tiên là khnăng sinh lý không thto ra con cái (vô sinh), thường dùng trong ngcnh sc khe sinh sn. Thhai là trng thái không có vi khun hoc các vi sinh vt sng khác (vô trùng), thường dùng trong phu thut hoc phòng thí nghim để đảm bo an toàn y tế.

Ví dvvô sinh: The doctor discussed the causes of sterility with the couple. (Bác sĩ đã tho lun vcác nguyên nhân gây vô sinh vi cp vchng.)
Ví dvvô trùng: The sterility of the surgical instruments is paramount. (Svô trùng ca các dng cphu thut là điu ti quan trng.)

Sc thái trong nghthut và tính cách

Khi không dùng trong y hc, sterility mang nghĩa bóng để chskhô khan, tc là sthiếu ht trí tưởng tượng, khnăng sáng to hoc sự ấm áp vcm xúc. Điu này thường được dùng để phê bình mt tác phm nghthut quá máy móc hoc mt tính cách thiếu sc sng.

Ví dụ: The sterility of the prose made the novel tedious to read. (Skhô khan ca văn phong khiến cun tiu thuyết trnên tnht khi đọc.)

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn lưu ý phân bit sterility vi barrenness. Trong khi sterility thường mang tính kthut hoc y khoa, barrenness thường được dùng cho đất đai không trng trt được hoc mang sc thái văn chương hơn khi nói vstrng rng, cn ci ca tâm hn.

sterility: thiên vtrng thái sinh hc hoc kthut.
barrenness: thiên vscn ci ca thiên nhiên hoc cm xúc.

Vmt ngpháp, sterility là mt danh tkhông đếm được, do đó không sdng mo ta hoc an phía trước trkhi có tính tbnghĩa cthtrong mt sngcnh đặc bit.

Ý nghĩa

Danh từvô sinh

Khả năng sinh lý không thể tạo ra con cái ở thực vật, động vật hoặc con người

The veterinarian confirmed the dog's sterility after a series of tests.

Bác sĩ thú y đã xác nhận tình trạng vô sinh của con chó sau một loạt các xét nghiệm.

Danh từvô trùng

Trạng thái không có vi khuẩn hoặc các vi sinh vật sống khác

The surgeon emphasized the absolute sterility of the operating theater to prevent infection.

Phẫu thuật viên nhấn mạnh sự vô trùng tuyệt đối của phòng mổ để ngăn ngừa nhiễm trùng.

Danh từsự khô khan

Sự thiếu hụt trí tưởng tượng, khả năng sáng tạo hoặc sự ấm áp về cảm xúc ở một người hoặc một tác phẩm

The critic described the architect's latest design as having a cold, clinical sterility.

Nhà phê bình mô tả thiết kế mới nhất của kiến trúc sư là có một sự khô khan, lạnh lẽo và cứng nhắc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error