D
Dicread
HomeDictionaryPpristine

pristine

nguyên sơ / như mới
Tính từ

pristine mang sc thái nhn mnh vào shoàn ho, thun khiết và chưa hbtác động bi con người hoc thi gian. Khi dùng để mô tthiên nhiên, nó gi lên hìnhnh mt nơi hoang sơ, chưa bkhai phá hay ô nhim. Khi dùng cho đồ vt, nó ám chtrng thái mi tinh, không mt vết xước, ging ht như lúc va xut xưởng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit pristine vi pure và clean. Trong khi clean chỉ đơn thun là sch sẽ (không bn), và pure nhn mnh vào stinh khiết vthành phn (không pha tp), thì pristine li nhn mnh vào trng thái nguyên vn, chưa bhư tn.

clean: Mt căn phòng sch sẽ (có thể đã cũ nhưng được lau chùi).
pure: Nước tinh khiết (không có tp cht).
pristine: Mt khu rng nguyên sinh hoc mt chiếc xe cổ được bo qun hoàn ho (không có bt kdu hiu hao mòn nào).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây gượng ép:

Đối vi môi trường, phong cnh: dùng "nguyên sơ", "hoang sơ".
Đối vi đồ vt, sn phm: dùng "như mi", "mi tinh".
Đối vi trng thái vt cht: dùng "tinh khiết", "thun khiết".

Ví dụ: a pristine beach nên dch là "mt bãi bin hoang sơ" thay vì "mt bãi bin sch sẽ" để làm ni bt vẻ đẹp tnhiên chưa bcon người chm đến.

Ý nghĩa

Tính từnguyên sơ

Còn ở trạng thái thuần khiết; không bị hư hỏng bởi nền văn minh hoặc sự can thiệp của con người

The hikers discovered a pristine valley untouched by tourism.

Những người leo núi đã khám phá ra một thung lũng nguyên sơ chưa bị ảnh hưởng bởi du lịch.

Tính từnhư mới

Ở tình trạng ban đầu; sạch sẽ và tươi mới như vừa mới mua

She kept her vintage car in pristine condition for over thirty years.

Cô ấy đã giữ chiếc xe cổ của mình trong tình trạng như mới suốt hơn ba mươi năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error