D
Dicread
HomeDictionarySstainless

stainless

không gỉ
Tính từ

stainless chyếu được sdng trong ngcnh kthut và vt liu để mô tả đặc tính không bị ăn mòn, đặc bit là không brsét khi tiếp xúc vi nước hoc oxy. Tnày mang sc thái khng định về độ bn và ssch sẽ, thường gn lin vi các sn phm gia dng hoc công nghip cao cp.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit stainless vi rust-proof hoc corrosion-resistant. Trong khi stainless (không gỉ) thường được dùng như mt tính tcố định để chmt loi vt liu cthể (như thép không gỉ), thì rust-proof mang nghĩa là "được xlý để chng rỉ" (có thlà sơn phhoc mạ), và corrosion-resistant là mt thut ngkthut rng hơn, bao gm cvic chng li các loi axit hoc hóa cht ăn mòn khác chkhông chriêng rsét.

stainless steel: thép không gỉ (mt hp kim cthể).
rust-proof coating: lp phchng rỉ (mt bin pháp bo vbmt).

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Trong tiếng Anh, stainless hiếm khi được dùng độc lp mà thường đi kèm vi danh tsteel. Khi mun mô tmt bmt sch bóng, không có vết bn, tnày đôi khi được dùng theo nghĩa bóng, nhưng trong hu hết các trường hp giao tiếp thông thường, nó chdùng cho kim loi.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch stainless thành "không vết bn" trong mi ngcnh. Hãy lưu ý rng nếu bn mun nói vmt chiếc áo không bvy bn, hãy dùng stain-free hoc spotless thay vì stainless.

a stainless shirt (sai ngcnh).
a stainless steel pot (mt chiếc ni bng thép không gỉ).

Vmt ngpháp, stainless là mt tính tkhông thay đổi hình thái và luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từkhông gỉ

Không thể bị ố hoặc bị rỉ sét

The kitchen was fitted with stainless steel counters.

Nhà bếp được lắp đặt các mặt bàn bằng thép không gỉ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error