D
Dicread
HomeDictionaryUunblemished

unblemished

không tì vết / trong sạch
Tính từ

unblemished mang sc thái biu đạt shoàn ho tuyt đối, không có bt kmt khiếm khuyết nhnào, dù là vmt vt lý hay giá trtinh thn. Khi dùng để mô tvt cht, tnày nhn mnh trng thái nguyên vn, không mt vết try xước hay hư hng. Khi dùng cho con người hoc snghip, nó nhn mnh sliêm chính, không có sai lm hay vết nhơ nào trong lý lch. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, unblemished có mc độ mnh hơn so vi clean hoc perfect. Trong khi clean chỉ đơn thun là sch sẽ, unblemished gi lên hìnhnh mt bmt hoc mt danh tiếng chưa tng btác động tiêu cc. So vi spotless: Chai đều có nghĩa là không tì vết, nhưng spotless thường dùng cho vsinh (như mt căn phòng sch bóng), còn unblemished thiên vtrng thái nguyên bn hoc phm hnh đạo đức. So vi flawless: flawless thường dùng để chshoàn ho trong knăng hoc vẻ đẹp (như mt làn da không tì vết), trong khi unblemished nhn mnh vào vic "không blàm hng" hoc "không bvy bn". Lưu ý vngcnh sdng Người hc cn phân bit rõ hai hướng nghĩa chính để tránh dùng sai ngcnh: Vt lý (không tì vết): Dùng cho đồ vt quý giá, cvt hoc bmt nhn mn. Ví dụ: an unblemished surface (mt bmt không tì vết). Đạo đức/Danh tiếng (trong sch): Dùng cho hsơ pháp lý, snghip hoc uy tín cá nhân. Ví dụ: an unblemished record (mt hsơ trong sch). Đim cn lưu ý vngpháp unblemished là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Tnày không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì sự "không tì vết" được coi là trng thái tuyt đối; mt thgì đó hoc là không tì vết, hoc là có tì vết.

Ý nghĩa

Tính từkhông tì vết

Không bị hư hỏng, đánh dấu hoặc làm hỏng theo bất kỳ cách nào; hoàn hảo về mặt vật lý

"The antique vase was in unblemished condition."

Chiếc bình cổ vẫn không tì vết bất chấp việc di chuyển.

Tính từtrong sạch

Không có lỗi lầm, sai sót hoặc vết nhơ về đạo đức; có một hồ sơ hoàn hảo

"She has maintained an unblemished professional record throughout her career."

Cô ấy đã duy trì một danh tiếng trong sạch trong suốt sự nghiệp chính trị của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error