D
Dicread
HomeDictionaryWwilderness

wilderness

vùng hoang dã
[C/U] Cả hai
Số nhiều: wildernesses

Thut ngnày mang đậm cm giác vsc mnh nguyên thy, chưa được thun hóa và scô lp. Nó gi lên mt nơi mà các quy lut và cơ shtng ca con người không còn hiu lc, khiến cá nhân trnên dbtn thương trước nhng biến đổi bt thường ca thiên nhiên. Tnày thường gn lin vi cm giác kinh ngc trước shùng vĩ hoc mt sthiếu kim soát đầy nguy him.

Trong bi cnh văn hóa, wilderness thường đại din cho mt vùng biên gii để khám phá hoc mt nơi trú ẩn tâm linh cho nhng ai mun thoát khi scht chi ca đô thị. Trong khi mt khu rng đơn thun là tp hp ca nhiu cây ci, thì vùng hoang dã li là mt trng thái hoang sơ và không bkim soát, nhn mnh vào vic thiếu vng scan thip ca con người.

Uncountable when describing the general state of wild nature. Countable when referring to a specific geographical region designated as a wild area.

Ý nghĩa

Danh từvùng hoang dã

Một khu vực tự nhiên chưa được canh tác và không có người cư trú

The hikers spent three days in the Alaskan wilderness.

Những người leo núi đã dành ba ngày trong vùng hoang dã ở Alaska.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error