D
Dicread
HomeDictionaryBblight

blight

bệnh bạc lá / vết nhơ / phá hủy / héo úa

/blaɪt/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: blightedPhân từ 2: blightedV-ing: blighting

blight là mt từ đa nghĩa vi sc thái chuyn biến tnghĩa đen trong nông nghip sang nghĩa bóng trong đời sng xã hi. Khi dùng vi nghĩa đen, tnày mô tmt loi bnh cây trng gây héo úa và chết nhanh chóng, mang sc thái tiêu cc vstàn phá sinh hc. Khi chuyn sang nghĩa bóng, blight không chỉ đơn thun là shư hng mà còn gi lên cm giác vmt điu gì đó làm mt đi vẻ đẹp, giá trhoc ngăn cn sphát trin tim năng ca mt đối tượng.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong tiếng Anh, cn phân bit blight vi các ttương tnhư damage hay ruin. Trong khi damage chshư hi vt lý thông thường và ruin nhn mnh kết qucui cùng là sự đổ nát, thì blight nhn mnh vào quá trình "gm nhm" hoc mt tác nhân gây hi kéo dài khiến đối tượng không thphát trin bình thường.

Khi nói về đô thị, urban blight dùng để chtình trng suy tàn ca mt khu dân cư vi nhng tòa nhà bhoang và cơ shtng xung cp, to ra mt "vết nhơ" cho toàn thành phố.
Khi nói vcon người hoc snghip, blight ám chmt biến choc khiếm khuyết khiến cuc đời hkhông bao giờ đạt được thành công như mong đợi.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln khi dch blight sang tiếng Vit vì tùy ngcnh mà tnày có thlà danh thoc động từ. Mt sai lm phbiến là luôn dch blight là "bnh" hoc "héo", điu này skhiến câu văn trnên gượng go khi dùng trong ngcnh xã hi hoc tâm lý.

Sai: "The abandoned factory is a blight on the city" dch là "Nhà máy bhoang là mt căn bnh ca thành phố" (Quá literal/nghĩa đen).
✅ Đúng: "Nhà máy bhoang là mt vết nhơ trong lòng thành phố" (Phù hp vi sc thái nghĩa bóng).

Đặc đim ngpháp

blight có thể đóng vai trò là danh từ đếm được (khi nói vmt tác nhân gây hi cthể) hoc danh tkhông đếm được (khi nói vtình trng suy tàn chung). Khi đóng vai trò là động từ, nó thường được dùngdng chủ động để chtác nhân gây hi hoc dng bị động để chỉ đối tượng bị ảnh hưởng.

Countable when referring to a specific ruined building or an individual instance of damage ('the city is dotted with urban blights'). Uncountable when referring to the biological plant disease itself ('the potato blight swept through the fields').

Ý nghĩa

Danh từbệnh bạc lá

Một loại bệnh ở thực vật, thường do nấm gây ra, khiến lá hoặc thân cây nhanh chóng bị nâu và chết

The potato blight led to a catastrophic famine in Ireland.

Bệnh bạc lá khoai tây đã dẫn đến một nạn đói thảm khốc ở Ireland.

Danh từvết nhơ

Một thứ làm hỏng hoặc gây tổn hại cho thứ khác; tình trạng suy tàn của đô thị

The abandoned warehouse was a blight on the otherwise beautiful neighborhood.

Nhà kho bỏ hoang là một vết nhơ trong khu phố vốn dĩ rất đẹp đẽ.

Ngoại động từphá hủy

Làm hỏng, gây hại hoặc tiêu hủy một điều gì đó, thường theo cách ngăn cản sự phát triển hoặc hạnh phúc

His career was blighted by a series of unfortunate scandals.

Sự nghiệp của anh ấy đã bị phá hủy bởi một chuỗi những vụ bê bối không may.

Nội động từhéo úa

Bị ảnh hưởng bởi bệnh bạc lá; bị héo hoặc phân hủy

The crops began to blight under the oppressive humidity of the valley.

Hoa màu bắt đầu héo úa dưới độ ẩm ngột ngạt của thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error