D
Dicread
HomeDictionaryUunnaturalness

unnaturalness

sự phi tự nhiên / sự gượng gạo
Danh từ

unnaturalness mô ttrng thái thiếu đi stnhiên, thường được chia thành hai sc thái chính tùy theo ngcnh. Trong bi cnh vt lý hoc môi trường, tnày chsphi tnhiên, tc là nhng điu trái vi quy lut tnhiên hoc gây cm giác kquái, siêu thc. Trong khi đó, khi nói vhành vi, giao tiếp hoc nghthut, nó ám chsgượng go, thhin sthiếu chân thc, cng nhc hoc không thoi mái.

Ý nghĩa

Danh từsự phi tự nhiên

Đặc điểm trái với tiến trình thông thường của tự nhiên hoặc các quy luật vật lý

The unnaturalness of the neon green sky in the painting created a surreal atmosphere.

Sự phi tự nhiên của bầu trời màu xanh neon trong bức tranh đã tạo nên một bầu không khí siêu thực.

Danh từsự gượng gạo

Trạng thái thiếu sự tự nhiên, thiếu tính xác thực hoặc không thoải mái trong hành vi hoặc lời nói

The actor's unnaturalness during the dialogue made the scene feel forced and wooden.

Sự gượng gạo của nam diễn viên trong suốt đoạn đối thoại khiến cảnh phim cảm thấy bị khiên cưỡng và cứng nhắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error