D
Dicread
HomeDictionaryPpretension

pretension

sự tự cao / sự khẳng định quyền
Danh từ
Số nhiều: pretensions

pretension mang mt sc thái ý nghĩa khá phc tp vì nó có thể được hiu theo cnghĩa tiêu cc và nghĩa trung lp tùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia stcao huyn hoc và vic khng định mt quyn li chính đáng.

Sc thái vstcao

Trong hu hết các ngcnh giao tiếp hin đại, pretension thường mang nghĩa tiêu cc, chstcao hoc thói phô trương. Nó mô ttrng thái mt người ctình to ra vngoài rng mình quan trng, tài năng hoc có hc thc hơn thc tế để gâyn tượng vi người khác. Điu này khác vi ambition (hoài bão) vì pretension không đi kèm vi nlc thc tế mà chlà sgito.

Ví dụ: Mt người không biết gì vhi ha nhưng li dùng nhng thut ngchuyên môn phc tp để đánh giá mt bc tranh sbcoi là có pretension (stcao).

Sc thái vskhng định quyn

mt khía cnh khác, đặc bit là trong các văn bn pháp lý, lch shoc chính trị, pretension li mang nghĩa trung lp hơn, đó là skhng định quyn. Đây là hành động tuyên bmình có quyn shu hoc xng đáng vi mt vtrí, tước hiu nào đó, dù quyn đó có thể đang btranh chp hoc chưa được công nhn chính thc.

Ví dụ: Mt thành viên trong gia đình hoàng tc tuyên bmình là người tha kế hp pháp ca ngai vàng được gi là mt pretension (skhng định quyn).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ pretension vi pretence (sgivờ). Trong khi pretence thường chmt li nói di hoc hành động che đậy mt stht cthể (ví dụ: givngủ), thì pretension li thiên vmt thái độ hoc mt nim tin sai lch vgiá trbn thân hoc quyn hn ca mình.

pretence: Givờ để đánh lc hướng hoc che giu.
pretension: Tcao để nâng tm bn thân hoc khng định quyn li.

Vmt ngpháp, tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vtính cht tcao, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi nói vmt yêu cu cthể đối vi mt quyn li nào đó.

Ý nghĩa

Danh từsự tự cao

Hành vi cố gắng tỏ ra quan trọng, tài năng hoặc có học thức hơn thực tế

His pretension to be an expert in classical music was obvious to everyone in the room.

Sự tự cao muốn trở thành một chuyên gia về nhạc cổ điển của anh ta hiện rõ đối với mọi người trong phòng.

Danh từsự khẳng định quyền

Một yêu cầu hoặc khẳng định về quyền đối với một điều gì đó, chẳng hạn như một tước hiệu hoặc một vị trí quyền lực

The exiled prince maintained a pretension to the throne throughout his life.

Vị hoàng tử bị lưu đày vẫn duy trì sự khẳng định quyền đối với ngai vàng trong suốt cuộc đời mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error