D
Dicread
HomeDictionaryAabnormality

abnormality

sự bất thường, dị thường
[C/U] Cả hai
Số nhiều: abnormalities

Thut ngnày mang sc thái lâm sàng hoc kthut, thường xut hin trong các báo cáo y tế hoc dliu khoa hc để mô tmt ssai lch so vi mc cơ stiêu chun. Nó thhin mt quan sát khách quan vskhác bit thay vì mt đánh giá chquan, tuy nhiên trong bi cnh xã hi, tnày có thể ám chỉ điu gì đó gây lo ngi hoc không đúng chun. Trong khi anomaly thường nói vmt li gây ngc nhiên hoc không ngti trong mt quy lut, thì abnormality li tp trung vào trng thái không đin hình. Tnày gi lên hìnhnh vmt sbt thường trong cu trúc hoc sinh hc cn được điu tra hoc khc phc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một khiếm khuyết vật lý cụ thể hoặc một kết quả bất thường đơn lẻ trong xét nghiệm y tế. Không đếm được khi thảo luận về trạng thái bất thường nói chung hoặc đặc tính sai lệch so với quy chuẩn.

Ý nghĩa

Danh từsự bất thường

Một đặc điểm hoặc tính chất sai lệch so với những gì bình thường hoặc được mong đợi

"The doctor discovered a slight abnormality in the X-ray."

Bác sĩ đã phát hiện một sự bất thường nhẹ trong phim X-quang.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error