D
Dicread
HomeDictionaryAabnormality

abnormality

sự bất thường
[C/U] Cả hai
Số nhiều: abnormalities

abnormality được sdng để chmt trng thái, đặc đim hoc kết qusai lch so vi tiêu chun thông thường, kvng hoc quy lut tnhiên. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sbt thường". Tùy vào ngcnh, nó có thmang sc thái trung lp (trong khoa hc, y tế) hoc sc thái tiêu cc (khi nói vhành vi hoc tâm lý).

Sc thái sdng và phân bit

Trong lĩnh vc y tế và kthut, abnormality mô tmt ssai sót vmt cu trúc hoc chc năng mà không nht thiết mang hàm ý phán xét đạo đức. Ví dụ, mt "sbt thường vdi truyn" là mt thut ngkhách quan. Tuy nhiên, khi dùng để mô thành vi con người, tnày có thgi lên cm giác kquc hoc không chp nhn được.

Người hc cn phân bit abnormality vi anomaly. Trong khi abnormality thường nhn mnh vào vic "không bình thường" so vi mt chun mc cố định (thường là tiêu chun sc khe hoc quy tc), thì anomaly li nhn mnh vào sự "dbit", mt đim bt thường gây ngc nhiên hoc khó gii thích trong mt tp hp dliu hoc mt hthng.

Ví dvabnormality: a genetic abnormality (mt sbt thường vdi truyn) - nhn mnh vic sai lch so vi cu trúc gen chun.
Ví dvanomaly: a weather anomaly (mt hin tượng thi tiết dthường) - nhn mnh mt skin hiếm gp, nm ngoài dự đoán ca mô hình thi tiết.

Lưu ý vngpháp

abnormality là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt đặc đim cthbsai lch, chúng ta sdng số ít vi mo tan. Khi nói vnhiu đim sai lch khác nhau trong mt cuc kim tra hoc mt hthng, chúng ta sdng snhiu abnormalities.

Đúng: The test revealed several abnormalities in the blood sample. (Xét nghim cho thy mt vài sbt thường trong mu máu.)
Sai: The test revealed abnormality in the blood sample. (Thiếu mo thoc snhiu khiến câu trnên không tnhiên trong tiếng Anh.)

Countable when referring to a specific physical defect or a single irregular finding in a medical test. Uncountable when discussing the general state of being abnormal or the quality of deviation from the norm.

Ý nghĩa

Danh từsự bất thường

Một đặc điểm hoặc tính chất sai lệch so với những gì bình thường hoặc được mong đợi

The doctor discovered a slight abnormality in the X-ray.

Bác sĩ đã phát hiện một sự bất thường nhẹ trong phim X-quang.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error