D
Dicread
HomeDictionaryAacting

acting

diễn xuất / quyền / đóng vai / cư xử
adjNgoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: actingsQuá khứ: actedPhân từ 2: actedV-ing: acting

Tacting trong tiếng Anh có nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào vai trò ngpháp, dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit nếu chdch theo nghĩa phbiến nht là din xut.

Sphân bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là mt danh từ, acting thường chnghthut biu din hoc knăng din xut. Tuy nhiên, khi đóng vai trò là mt tính từ đứng trước mt chc danh công vic, nó mang nghĩa là "quyn" hoc "tm thi". Đây là đim mu cht mà người hc cn lưu ý để tránh dch sai trong các văn bn hành chính hoc công sở.

Ví dụ: acting manager phi được dch là "quyn qun lý" hoc "qun lý tm thi", chkhông phi là "qun lý đang din xut".

Ngoài ra, acting còn được dùng để mô thành vi hoc cách cư xca mt người trong mt tình hung cthể. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi behaving nhưng thường nhn mnh vào vic thhin ra bên ngoài hoc givmt trng thái nào đó.

Các by ngôn ngvà lưu ý khi sdng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia acting (đóng vai/din xut) vi action (hành động). Mc dù chai đều bt ngun tgc từ "act", nhưng acting thiên vquá trình thhin hoc mô phng, trong khi action thiên vvic thc hin mt vic gì đó cthể.

Sai: His acting was very fast (khi mun nói hành động ca anhy nhanh).
✅ Đúng: His action was very fast (hành động ca anhy rt nhanh) hoc His acting was very convincing (din xut ca anhy rt thuyết phc).

Khi so sánh vi performing, acting tp trung cthvào vic hóa thân thành nhân vt, trong khi performing có nghĩa rng hơn, bao gm cca hát, nhy múa hoc trình din kthut.

Đặc đim ngpháp

acting có thxut hin dưới dng danh động từ (gerund) hoc tính từ. Khi là tính tchchc vtm thi, nó luôn đứng trước danh tchchc danh đó. Khi là danh tchnghnghip, nó thường không đi kèm vi mo tkhi nói vknăng chung ca mt người.

Uncountable when referring to the general profession or craft of performance. Countable when referring to specific performances or roles in a production.

Ý nghĩa

Danh từdiễn xuất

Nghệ thuật hoặc nghề biểu diễn trong các vở kịch, phim điện ảnh hoặc truyền hình

Her acting in the lead role was praised by critics.

Khả năng diễn xuất của cô ấy trong vai chính đã được các nhà phê bình khen ngợi.

adjquyền

Đảm nhận tạm thời một vị trí cho đến khi tìm được người thay thế chính thức

The acting director will lead the meeting.

Quyền giám đốc sẽ điều hành cuộc họp.

Ngoại động từđóng vai
[~ someone][~ something]

Thể hiện một vai diễn hoặc giả vờ là một người khác

He is acting the part of a detective.

Anh ấy đang đóng vai một thám tử.

Nội động từcư xử
[doing ~]

Hành xử theo một cách cụ thể nào đó

Stop acting like a child.

Đừng cư xử như một đứa trẻ nữa.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error