D
Dicread
HomeDictionaryPprosthetic

prosthetic

bộ phận giả / giả
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: prosthetics

prosthetic được sdng để mô tcác thiết bnhân to được thiết kế để thay thế mt bphn cơ thbmt hoc btn thương. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bphn giả" (danh từ) hoc "giả" (tính từ). Đim mu cht ca prosthetic là tính chc năng; nó không chỉ đơn thun là vt trang trí mà nhm mc đích khôi phc li khnăng vn động hoc hình dáng tnhiên ca cơ thể.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ prosthetic vi artificial và synthetic. Trong khi artificial (nhân to) là mt thut ngbao quát cho bt cthgì không tnhiên, và synthetic (tng hp) thường dùng cho vt liu hóa hc (như si tng hp), thì prosthetic chdành riêng cho lĩnh vc y tế và phc hi chc năng cơ thể.

artificial limb: chi nhân to (mô tchung vngun gc).
prosthetic limb: chi giả (nhn mnh vào mc đích y tế và thay thế chc năng).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi dch prosthetic, hãy cn thn để không nhm ln vi các tchsự "gito" mang nghĩa tiêu cc (như gidi). prosthetic luôn mang sc thái trung tính hoc tích cc, liên quan đến khoa hc và y tế.

Đúng: prosthetic leg (chân giả) - dùng để htrợ đi li.
Sai: Sdng prosthetic để mô tmt món đồ gimo nhm mc đích la đảo.

Đặc đim ngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ (ví dụ: prosthetic heart valve - van tim giả) hoc được sdng như mt danh ttrong mt sngcnh chuyên môn để chchính thiết bị đó. Khi sdng như mt tính từ, nó luôn đứng trước danh tmà nó mô tả.

Countable when referring to the physical device itself (e.g., three different prosthetics). Uncountable when referring to the general field or application of artificial replacement.

Ý nghĩa

Danh từbộ phận giả

Một thiết bị nhân tạo được gắn vào một bộ phận cơ thể để thay thế phần bị mất hoặc bị hư hỏng

He was fitted with a high-tech prosthetic for his left leg.

Anh ấy được lắp một bộ phận giả công nghệ cao cho chân trái.

Tính từgiả

Liên quan đến hoặc đóng vai trò là vật thay thế nhân tạo cho một bộ phận cơ thể

The athlete used a prosthetic limb to compete in the Paralympics.

Vận động viên đã sử dụng chi giả để thi đấu tại Thế vận hội Paralympic.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error