D
Dicread
HomeDictionaryMmakeup

makeup

đồ trang điểm / cấu tạo / tạo nên / làm hòa
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: makeupsQuá khứ: made upPhân từ 2: made upV-ing: making up

Tnày mang nhiu sc thái ý nghĩa khác bit tùy vào ngcnh, tvic mô tcác sn phm vt lý cho đến các khái nim tru tượng vcu trúc hoc mi quan hệ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi linh hot gia nghĩa cthvà nghĩa bóng.

Uncountable when referring to cosmetics as a general category of products. Countable when referring to the specific composition or internal structure of different entities.

Ý nghĩa

Danh từđồ trang điểm

Các sản phẩm mỹ phẩm thoa lên mặt để thay đổi diện mạo

She wore heavy makeup for the stage performance.

Cô ấy trang điểm đậm cho buổi biểu diễn trên sân khấu.

Danh từcấu tạo

Thành phần hoặc sự cấu thành của một thứ gì đó

The chemical makeup of the soil determines which plants grow.

Cấu tạo hóa học của đất quyết định loại cây nào sẽ phát triển.

Ngoại động từtạo nên
[~ someone][~ something]

Hình thành nên toàn bộ một thứ gì đó bằng cách kết hợp các phần lại với nhau

Ten different committees make up the governing body.

Mười ủy ban khác nhau tạo nên cơ quan quản lý.

Ngoại động từlàm hòa
[~ someone][~ someone]

Hòa giải sau một cuộc tranh cãi

They fought yesterday but they finally made up this morning.

Họ đã cãi nhau ngày hôm qua nhưng cuối cùng đã làm hòa vào sáng nay.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error