D
Dicread
HomeDictionaryDdye

dye

nhuộm / ăn màu / thuốc nhuộm
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: dyesQuá khứ: dyedPhân từ 2: dyedV-ing: dyeing

dye được sdng khi mun nói vvic thay đổi màu sc ca mt vt liu (như vi, tóc, da) bng cách cho cht màu thm sâu vào cu trúc bên trong ca vt đó. Điu này to ra sthay đổi màu sc bn vng và khó ty xóa.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln dye vi paint hoc color. Đim khác bit ct lõi nmcách cht màu tác động lên bmt:

dye: Cht màu thm vào bên trong si vi hoc si tóc. Ví dụ: dye the fabric (nhum vi) – màu sc trthành mt phn ca vt liu.
paint: Cht màu chphlên bmt và to thành mt lp màng phía trên. Ví dụ: paint the wall (sơn tường) – nếu bn co lp sơn đi, bmt tường bên dưới vn gimàu cũ.
color: Đây là mt tmang nghĩa rng hơn, có thlà hành động tô màu hoc mô tả đặc đim màu sc. Trong khi dye nhn mnh vào quy trình hóa hc, color thường dùng cho các hot động đơn gin hơn như tô màu tranh vẽ.

Lưu ý vtdgây nhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia dye và die. Hai tnày có phát âm hoàn toàn ging nhau nhưng ý nghĩa trái ngược hoàn toàn: dye là nhum màu, còn die là qua đời. Hãy cn thn khi viết để tránh gây hiu lm nghiêm trng trong văn cnh.

Đúng: I want to dye my hair red (Tôi mun nhum tóc màu đỏ).
Sai: I want to die my hair red (Câu này sbhiu nhm thành mt ý nghĩa tiêu cc).

Đặc đim ngpháp

dye va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó có thể đếm được (mt loi thuc nhum cthể) hoc không đếm được (cht nhum nói chung). Khi là động từ, nó thường đi kèm vi tân nglà vt được nhum và màu sc mong mun theo cu trúc: dye something [color].

Countable when referring to a specific type or brand of coloring agent (e.g., three different dyes). Uncountable when referring to the liquid substance in bulk (e.g., there is too much dye in the vat).

Ý nghĩa

Ngoại động từnhuộm
[~ someone][~ something]

Thay đổi màu sắc của một vật bằng cách ngâm nó trong một chất hóa học

She decided to dye her hair blue for the concert.

Cô ấy quyết định nhuộm tóc màu xanh dương cho buổi hòa nhạc.

Nội động từăn màu

Thay đổi màu sắc thông qua việc áp dụng một loại sắc tố

The fabric dyes evenly if you use a fixative.

Vải sẽ ăn màu đều nếu bạn sử dụng chất định màu.

Danh từthuốc nhuộm

Một chất được sử dụng để thay đổi màu sắc của vải, tóc hoặc da

The tailor used a deep indigo dye for the silk dress.

Người thợ may đã sử dụng thuốc nhuộm màu chàm đậm cho chiếc váy lụa.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error