D
Dicread
HomeDictionaryOoddity

oddity

điều kỳ lạ / sự kỳ quặc
Danh từ
Số nhiều: oddities

oddity được sdng để mô tmt điu gì đó khác bit so vi bình thường, nhưng sc thái ca nó có ththay đổi tùy theo ngcnh. Khi nói vmt đặc đim hoc thói quen, nó ám chmt skquc, mt đim llùng khiến người khác chú ý. Khi nói vmt đồ vt hoc con người, nó thường gi lên stò mò hoc cm giác vmt thgì đó hiếm thy, độc đáo, đôi khi là kdị. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit oddity vi weirdness hoc strangeness. Trong khi weirdness thường mang sc thái tiêu cc, gây cm giác khó chu hoc đáng sợ, thì oddity mang tính khách quan hơn, nhn mnh vào sự "khác bit" hoc "hiếm có". Ví dụ, mt món đồ ckltrong bo tàng được gi là mt oddity (vt klạ), nhưng mt hành động đáng strong phim kinh dsẽ được mô tbng weirdness. oddity: Nhn mnh vào sự độc đáo, khác thường, đôi khi là thú vị. weirdness: Nhn mnh vào skquái, bt thường theo hướng gây khó chu hoc khó hiu. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây hiu lm. Nếu là đồ vt, hãy dùng "vt klạ" hoc "đồ độc lạ". Nếu là tính cách, hãy dùngim klạ" hoc "slp dị". Đúng: The antique shop is full of oddities. (Ca hàng đồ cổ đầy nhng vt klạ.) Sai: Sdng oddity để mô tmt thm ha hoc mt svic khng khiếp (trong trường hp này nên dùng anomaly hoc abnormality).

Ý nghĩa

Danh từđiều kỳ lạ

Một vật, một người hoặc một sự kiện kỳ lạ hoặc bất thường

"The old clock in the hallway was a curious oddity that attracted every visitor."

Chiếc đồng hồ cũ ở hành lang là một điều kỳ lạ gây thu hút mọi khách đến thăm.

Danh từsự kỳ quặc

Đặc điểm kỳ lạ, đặc biệt hoặc không theo quy ước

"The oddity of his behavior made everyone in the room feel slightly uncomfortable."

Sự kỳ quặc trong hành vi của anh ấy khiến mọi người trong phòng cảm thấy hơi khó chịu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error