D
Dicread
HomeDictionaryAaugmentation

augmentation

sự gia tăng / sự bổ sung / phẫu thuật nâng / phép kéo dài
Danh từ
Số nhiều: augmentations

augmentation mang nghĩa ct lõi là vic làm cho mt thgì đó trnên ln hơn, mnh hơn hoc hoàn thin hơn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "sgia tăng", "sbsung" hoc "stăng cường". Đim mu cht là augmentation không chỉ đơn thun là tăng vslượng (như increase), mà thường hàm ý vic thêm vào mt thành phn mi để ci thin cht lượng hoc nâng cao hiu sut ca đối tượng hin có.

Sphân bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc y tế và thm mỹ, augmentation được dùng đặc thù cho các ththut phu thut nâng cp (ví dụ: breast augmentation - phu thut nâng ngc), nơi mt cht làm đầy được thêm vào để thay đổi hình dáng cơ thể. Trong khi đó, trong lĩnh vc công nghệ, đặc bit là thc tế ảo, cm taugmented reality (thc tế tăng cường) mô tvic chng lp thông tin kthut slên thế gii thc, to ra mt stăng cường thc tế cho tri nghim ca người dùng.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln augmentation vi expansion. Trong khi expansion thường nói vvic mrng din tích hoc quy mô (như mrng lãnh thổ, mrng doanh nghip), thì augmentation tp trung vào vic bsung giá trhoc sc mnh vào mt thc thsn có.

Đúng: The augmentation of the budget (Sbsung ngân sách để làm cho nó đầy đủ hơn).
Sai: The augmentation of the room (Khi mun nói vvic mrng din tích phòng, hãy dùng expansion).

Đặc đim ngpháp và kết hp t

augmentation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp cthhoc các loi hình tăng cường khác nhau. Tnày thường đi kèm vi các động tnhư lead to (dn đến), require (yêu cu) hoc undergo (tri qua - đặc bit trong ngcnh phu thut).

Ví dụ: undergo breast augmentation (tri qua phu thut nâng ngc).
Ví dụ: data augmentation (tăng cường dliu - mt thut ngphbiến trong hc máy để làm phong phú tp dliu hun luyn).

Ý nghĩa

Danh từsự gia tăng

Hành động hoặc quá trình làm cho hoặc trở nên lớn hơn về kích thước, số lượng hoặc cường độ

The company sought a capital augmentation to fund its expansion.

Công ty đã tìm kiếm một sự gia tăng vốn để tài trợ cho việc mở rộng.

Danh từsự bổ sung

Việc thêm một thứ gì đó vào một vật để cải thiện hoặc làm cho nó trở nên hoàn thiện hơn

The augmentation of the existing legal framework was necessary to address cybercrime.

Việc bổ sung khung pháp lý hiện tại là cần thiết để giải quyết tội phạm mạng.

Danh từphẫu thuật nâng

Một thủ thuật ngoại khoa nhằm tăng kích thước hoặc cải thiện vẻ ngoài của một bộ phận cơ thể

She decided to undergo breast augmentation for reconstructive purposes.

Cô ấy quyết định thực hiện phẫu thuật nâng ngực vì mục đích tái tạo.

Danh từphép kéo dài

Việc thêm một nốt nhạc hoặc một chuỗi các nốt nhạc vào một giai điệu, thường bằng cách kéo dài các giá trị nhịp điệu

The composer used augmentation in the fugue to create a sense of broadening.

Nhà soạn nhạc đã sử dụng phép kéo dài trong bản fugue để tạo ra cảm giác mở rộng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error