D
Dicread
HomeDictionaryCcosmetic

cosmetic

thẩm mỹ / hình thức / mỹ phẩm
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cosmetics

cosmetic mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvic chăm sóc vngoài cho đến nhng thay đổi mang tính bmt. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa đen (liên quan đến làm đẹp) và nghĩa bóng (liên quan đến shi ht).

Countable when referring to individual beauty products like a lipstick or a mascara. Uncountable when referring to the general category of beauty substances as a collective group.

Ý nghĩa

Tính từthẩm mỹ

Liên quan đến việc điều trị da hoặc tóc để cải thiện vẻ ngoài

She underwent a cosmetic procedure to remove the scar.

Cô ấy đã thực hiện một thủ thuật thẩm mỹ để xóa vết sẹo.

Tính từhình thức

Hời hợt hoặc nhằm mục đích làm cho cái gì đó trông tốt hơn mà không thay đổi bản chất cơ bản của nó

The government made cosmetic changes to the law to appease the public.

Chính phủ đã thực hiện những thay đổi mang tính hình thức đối với luật pháp để xoa dịu công chúng.

Danh từmỹ phẩm

Các chất thoa lên mặt hoặc cơ thể để cải thiện vẻ ngoài

She spent a fortune on expensive cosmetics.

Cô ấy đã chi một khoản tiền lớn cho những loại mỹ phẩm đắt tiền.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error