D
Dicread
HomeDictionaryPpreservative

preservative

chất bảo quản / chất bảo quản gỗ
Danh từ

preservative thường được dùng để chcác cht hóa hc được thêm vào sn phm nhm ngăn chn shư hng do vi khun, nm mc hoc quá trình oxy hóa. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướngng dng chính tùy vào đối tượng được bo qun. Phân bit ngcnh sdng Khi nói vthc phm hoc dược phm, preservative được dch là "cht bo qun". Mc tiêu là kéo dài thi hn sdng và đảm bo an toàn vsinh. Ví dụ: artificial preservatives (cht bo qun nhân to). Khi nói vvt liu xây dng, đặc bit là gỗ, preservative được hiu là "cht bo qun gỗ" hoc "cht chng mc". Lúc này, mc đích không còn là ngăn chn sphân hy sinh hc ca thc phm mà là bo vvt liu khi mi mt, nm mc hoc tác động khc nghit ca thi tiết. Ví dụ: wood preservative (cht bo qun gỗ). Lưu ý vtvng dnhm ln Người hc cn phân bit rõ preservative vi conservation. Trong khi preservative là mt cht cthdùng để bo qun vt cht, thì conservation li nói vhành động bo tn (như bo tn thiên nhiên hoc di tích lch sử) trên quy mô ln và mang tính hthng hơn. Tránh dùng preservative khi mun nói vvic bo vmôi trường hay bo tn văn hóa. Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác loi cht bo qun nói chung trong mt sn phm, chúng ta thường sdng dng snhiu preservatives.

Ý nghĩa

Danh từchất bảo quản

Một chất hóa học được thêm vào thực phẩm, thuốc hoặc các sản phẩm khác để ngăn chặn sự phân hủy và kéo dài thời hạn sử dụng

"The manufacturer added a preservative to keep the bread fresh for longer."

Nhà sản xuất đã thêm chất bảo quản để giữ cho bánh mì tươi lâu hơn.

Danh từchất bảo quản gỗ

Một chất được sử dụng để xử lý gỗ hoặc các vật liệu khác nhằm bảo vệ chúng khỏi bị mục nát, côn trùng hoặc tác động của thời tiết

"We applied a chemical preservative to the fence posts to stop them from rotting in the damp soil."

Chúng tôi đã bôi chất bảo quản gỗ lên các cọc hàng rào trước khi lắp đặt chúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error