D
Dicread
HomeDictionaryHhardiness

hardiness

khả năng chịu đựng / sự dẻo dai
Danh từ

hardiness mô tkhnăng chng chu và vượt qua nhng điu kin khc nghit, nhưng sc thái ý nghĩa sthay đổi tùy theo đối tượng được nhc đến. Khi nói vthc vt, tnày nhn mnh vào khnăng sinh tn tnhiên trước các yếu tmôi trường như thi tiết giá lnh hoc hn hán. Khi nói vcon người, nó không chỉ đơn thun là sc khe thcht mà còn bao hàm cskiên cường vtinh thn, khnăng chu đựng gian khmà không bkhut phc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln hardiness vi durability hoc resilience. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế sau:

hardiness tp trung vào khnăng chu đựng nhng tác động tiêu cc tmôi trường bên ngoài để duy trì ssng hoc trng tháin định.
durability thường dùng cho vt thvô tri, chkhnăng chng mài mòn hoc hư hng theo thi gian (độ bn).
resilience nhn mnh vào khnăng "hi phc" nhanh chóng sau mt cú sc hoc tht bi, trong khi hardiness thiên vkhnăng "chng chi" ngay từ đầu để không btn thương.

Ví dụ: Mt loi cây có hardiness cao skhông chết khi mùa đông đến, trong khi mt người có resilience cao snhanh chóng đứng dy sau mt biến cln trong đời.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây hiu lm. Đối vi lĩnh vc nông nghip và làm vườn, hãy sdng "khnăng chu đựng" (ví dụ: cold hardiness - khnăng chu lnh). Đối vi mô tphm cht con người, hãy sdng "sdo dai" để làm ni bt csc bn thcht ln ý chí kiên cường.

Đúng: The hardiness of the settlers helped them survive the winter. (Sdo dai ca nhng người định cư đã giúp hsng sót qua mùa đông.)
Sai: Sdng durability để mô tcon người trong ngcnh này skhiến câu văn trnên kquc, vì con người không phi là mt món đồ gia dng cn độ bn vt lý.

Ý nghĩa

Danh từkhả năng chịu đựng

Khả năng của một loại cây có thể sinh tồn trong các điều kiện môi trường bất lợi, chẳng hạn như lạnh giá cực độ hoặc hạn hán

The gardener chose plants with high cold hardiness for the northern garden.

Người làm vườn đã chọn những loại cây có khả năng chịu lạnh cao cho khu vườn phía bắc.

Danh từsự dẻo dai

Phẩm chất có thể chịu đựng được những điều kiện khó khăn hoặc gian khổ; sự khỏe mạnh của cơ thể hoặc tính cách

The recruits were praised for their physical hardiness during the winter training exercises.

Các tân binh được khen ngợi vì sự dẻo dai về thể chất trong các bài tập huấn luyện mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error