D
Dicread
HomeDictionaryPpowerhouse

powerhouse

thế lực lớn / nhà máy điện
Danh từ
Số nhiều: powerhouses

powerhouse mang hai sc thái nghĩa chính: mt là thc thshu sc mnh vượt tri, hai là cơ shtng to ra năng lượng. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ bi cnh để tránh nhm ln gia nghĩa đen và nghĩa bóng.

Sc thái vquyn lc và tmnh hưởng

Trong nghĩa bóng, powerhouse mô tmt cá nhân, tchc hoc quc gia có khnăng sn xut, vn hành hoc gâynh hưởng cc kmnh mẽ. Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào hiu sut cao và snăng động. Ví dụ, khi nói vmt đội ththao hoc mt tp đoàn kinh tế, powerhouse không chỉ đơn thun là "mnh" mà là "mt thế lc ln" chi phi toàn blĩnh vc đó.

Đúng: The city is an economic powerhouse (Thành phnày là mt thế lc ln vkinh tế).
Sai: Sdng powerhouse để chmt người có quyn lc chính trị độc tài hoc áp bc; trong trường hp đó, các tnhư tyrant hoc autocrat sphù hp hơn.

Sc thái vkthut và năng lượng

nghĩa đen, powerhouse dùng để chmt nhà máy đin hoc phòng máy nơi cung cp năng lượng cho toàn bhthng. Đây là thut ngmang tính kthut, mô tnơi tp trung ngun lc vt lý để vn hành máy móc.

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là tránh nhm ln powerhouse vi power plant. Mc dù chai đều có thdch là "nhà máy đin", nhưng power plant thường dùng cho các cơ squy mô công nghip ln (như nhà máy thy đin, nhit đin), trong khi powerhouse có thchmt tòa nhà nhhơn hoc mt khu vc phân phi đin cthtrong mt thp công nghip.

Đặc đim ngpháp

powerhouse là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng mo ta hoc the và có thchuyn sang dng snhiu powerhouses khi đề cp đến nhiu thế lc ln hoc nhiu nhà máy đin khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từthế lực lớn

Một cá nhân hoặc tổ chức sở hữu năng lượng, sức mạnh, tầm ảnh hưởng hoặc năng suất cực kỳ lớn

The company has become a powerhouse in the global tech industry.

Công ty đã trở thành một thế lực lớn trong ngành công nghệ toàn cầu.

Danh từnhà máy điện

Một tòa nhà hoặc căn phòng nơi điện năng được tạo ra hoặc phân phối

The technicians are working inside the powerhouse to repair the main turbine.

Các kỹ thuật viên đang làm việc bên trong nhà máy điện để sửa chữa tuabin chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error