D
Dicread
HomeDictionaryGgymnasium

gymnasium

phòng tập thể dục / trường đào tạo thể chất
Danh từ
Số nhiều: gymnasia

gymnasium thường được dùng để chmt không gian rng ln, được trang bị đầy đủ thiết bcho các hot động thcht, ththao hoc tp luyn cường độ cao. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được rút gn thành gym. Tuy nhiên, cn lưu ý skhác bit vquy mô và mc đích sdng gia gymnasium và gym. Skhác bit vngcnh gymnasium thường gi liên tưởng đến nhng không gian ln như nhà thi đấu trong trường hc hoc trung tâm ththao công cng, nơi có thtchc các môn ththao đồng đội như bóng rổ, bóng chuyn. Ví dụ: The school gymnasium is used for assemblies (Nhà thi đấu ca trường được dùng cho các bui hp toàn trường). gym li thiên vcác phòng tp thương mi, tp trung vào vic rèn luyn sc khe cá nhân, nâng thoc chy btrên máy. Ví dụ: I go to the gym three times a week (Tôi đi tp gym ba ln mt tun). Lưu ý vlch svà văn hóa Trong bi cnh lch sử, đặc bit là khi nói vHy Lp cổ đại, gymnasium không chlà nơi tp luyn thcht mà còn là mt trung tâm giáo dc và tho lun triết hc. Khi dch sang tiếng Vit trong ngcnh này, nên dùng cm từ "trường đào to thcht" hoc "phòng tp cổ đại" để phn ánh đúng tính cht đa năng ca nó thay vì chhiu đơn thun là mt phòng tp thdc hin đại.

Ý nghĩa

Danh từphòng tập thể dục

Một căn phòng hoặc tòa nhà được trang bị các thiết bị để tập thể dục và chơi thể thao

"The school gymnasium is used for basketball practice."

Phòng tập thể dục của trường được sử dụng để tập bóng rổ và họp toàn trường vào buổi sáng.

Danh từtrường đào tạo thể chất

Một địa điểm công cộng ở Hy Lạp cổ đại, nơi nam giới tập luyện và tiếp nhận giáo dục

"The Athenian gymnasium served as a center for both athletic training and philosophical debate."

Phòng tập thể dục cổ đại vừa là trung tâm huấn luyện thể thao, vừa là nơi thảo luận triết học.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error