D
Dicread
Trang chủTừ điểnAathleticism

athleticism

khả năng vận động
Danh từ

athleticism không chỉ đơn thun là vic tp luyn ththao, mà nó nhn mnh vào nhng tcht thcht bm sinh hoc được rèn luyn mt cách toàn din. Tnày bao hàm skết hp gia sc mnh, tc độ, sdo dai và khnăng phi hp vn động nhp nhàng. Khi mt người được khen là có athleticism, điu đó có nghĩa là hshu mt cơ thvn hành hiu quả, linh hot và có tim năng đạt được thành tích cao trong nhiu loi hình vn động khác nhau.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln athleticism vi fitness hoc strength. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa:

fitness: Tp trung vào trng thái sc khe, sbn bvà skhe mnh ca cơ thể (ví dụ: mt người đi bhàng ngày để duy trì sc khe thì có fitness nhưng chưa chc đã có athleticism).
strength: Chtp trung vào sc mnh cơ bp thun túy.
athleticism: Là mt khái nim rng hơn, bao gm cstrength và fitness, nhưng nhn mnh vào khnăng vn dng nhng yếu tố đó để thc hin các động tác ththao phc tp. Ví dụ, mt vn động viên nhy cao cn athleticism để kết hp gia sc bt, sthăng bng và slinh hot trong không trung.

Lưu ý vcách sdng trong ngcnh

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "khnăng vn động" hoc "tcht ththao". Cn tránh dch mt cách quá cng nhc là "tính ththao" vì trong tiếng Anh, athleticism mô tả đặc đim vt lý ca cơ thchkhông phi là tinh thn thi đấu hay đạo đức trong ththaoiu mà tsportsmanship đảm nhn).

Đúng: His natural athleticism makes him a great athlete. (Khnăng vn động tnhiên đã khiến anhy trthành mt vn động viên tuyt vi.)
Sai: Sdng athleticism để nói vscông bng trong thi đấu.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm mo ta hoc chuyn sang dng snhiu khi sdng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từkhả năng vận động

Phẩm chất thể chất về sức mạnh, sự cân đối và linh hoạt, thường gắn liền với khả năng chơi thể thao ở trình độ cao

His natural athleticism made him a standout candidate for the varsity football team.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi