D
Dicread
HomeDictionarySstrain

strain

làm căng / lọc / gắng sức / áp lực / chủng

/stɹeɪ̯n/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là scăng thngmt skéo giãn vmt vt lý hoc tâm lý đến gii hn tuyt đối. Nó gi ra trng thái mà mt thgì đó va đủ để gili vi nhau hoc đang bị đẩy vượt quá khnăng chu đựng, thường ngụ ý mt ri ro sp xy ra vvic bị đứt gãy hoc chn thương. Trong bi cnh sinh hc, ý nghĩa chuyn tscăng thng sang dòng dõi, mô tmt nhánh cthca mt loài. Ở đây, nó đề cp đến nhng khác bit nhkhiến mt phiên bn ca virus hoc vi khun trnên khác bit vi phiên bn khác. Khi được dùng cho cht lng, ý nghĩa hoàn toàn mang tính cơ hc: ép mt cht đi qua mt rào cn để tách các thành phn. Cách dùng này không mang sc thái căng thng vcm xúc hay thcht như các nghĩa khác.

Uncountable when referring to the general pressure or tension on a structure or relationship ('The marriage was under severe strain'). Countable when referring to specific biological varieties of bacteria or viruses ('A deadly new strain of flu emerged').

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm căng

ép một thứ gì đó phải nỗ lực quá mức hoặc kéo giãn một cơ bắp vượt quá giới hạn chịu đựng

"He managed to strain his back while lifting the heavy crate."

Anh ấy đã vô tình làm căng cơ lưng khi nhấc chiếc thùng nặng.

Ngoại động từlọc

cho chất lỏng đi qua rây hoặc bộ lọc để loại bỏ các hạt rắn

"Strain the pasta using a colander before serving."

Hãy lọc mì Ý bằng rây trước khi trình bày.

Nội động từgắng sức

nỗ lực hết sức để làm điều gì đó, thường theo cách gây ra sự căng thẳng

"She had to strain to hear the whisper over the noise of the crowd."

Cô ấy đã phải cố gắng lắng nghe tiếng thì thầm giữa tiếng ồn của đám đông.

Danh từáp lực

một lực có xu hướng kéo hoặc kéo giãn thứ gì đó đến mức cực đoan hoặc gây hư hại

"The heavy load put a great deal of strain on the suspension bridge."

Tải trọng nặng đã gây ra áp lực lớn lên cây cầu treo.

Danh từchủng

một biến thể di truyền, phân nhóm hoặc giống chọn lọc của một vi sinh vật

"Scientists have identified a new strain of the influenza virus."

Các nhà khoa học đã xác định được một chủng virus cúm mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error