D
Dicread
HomeDictionaryVvigorous

vigorous

mạnh mẽ
Tính từ
So sánh hơn: more vigorousSo sánh nhất: most vigorous

vigorous mô tmt trng thái tràn đầy năng lượng, sc mnh hoc cường độ mãnh lit. Khi dùng để chhot động thcht, nó gi lên hìnhnh ca svn động mnh, quyết lit và không ngng nghỉ, ví dnhư vic tp thdc cường độ cao hoc làm vic nng nhc. Khi dùng để mô ttính cách hoc hành động, nó thhin squyết tâm, nhit huyết và đầy sc sng.

Ý nghĩa

Tính từmạnh mẽ

Được đặc trưng bởi năng lượng, sức mạnh hoặc cường độ mãnh liệt

He gave the carpet a vigorous scrubbing.

Anh ấy đã chà xát tấm thảm một cách mạnh mẽ.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error