D
Dicread
HomeDictionaryHhypertrophy

hypertrophy

phì đại
Nội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: hypertrophiesQuá khứ: hypertrophiedPhân từ 2: hypertrophiedV-ing: hypertrophying

hypertrophy là mt thut ngchuyên môn dùng trong y sinh hc và thhình để chsgia tăng kích thước ca các tế bào, dn đến vic mt cơ quan hoc mô trnên ln hơn. Đim mu cht cn lưu ý là sphì đại này xy ra do kích thước ca tng tế bào đơn ltăng lên, chkhông phi do slượng tế bào tăng thêmiu này được gi là hyperplasia - tăng sn).

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc thhình và sc khe, hypertrophy thường mang nghĩa tích cc, đặc bit là khi nói vskeletal muscle hypertrophy (phì đại cơ xương), tc là quá trình phát trin cơ bp thông qua tp luyn kháng lc. Ví dụ: The athlete's training program focuses on muscle hypertrophy (Chương trình tp luyn ca vn động viên tp trung vào sphì đại cơ bp).

Ngược li, trong y khoa, hypertrophy thường mang hàm ý bnh lý khi mt cơ quan phì đại bt thường do phnng vi áp lc hoc bnh tt. Mt ví dụ đin hình là left ventricular hypertrophy (phì đại tht trái), nơi cơ tim dày lên do cao huyết áp, gâynh hưởng xu đến chc năng bơm máu ca tim.

Phân bit vi các thut ngdnhm ln

Người hc cn phân bit rõ hypertrophy vi hyperplasia. Mc dù chai đều dn đến vic mô hoc cơ quan tăng kích thước, nhưng cơ chế sinh hc hoàn toàn khác nhau:

hypertrophy: Tế bào to ra (tăng kích thước).
hyperplasia: Tế bào nhân lên (tăng slượng).

Khi dch sang tiếng Vit, chai đều có thể được hiu là stăng trưởng hoc phì đại, nhưng trong văn bn chuyên ngành, vic phân bit gia "phì đại" và "tăng sn" là cc kquan trng để đảm bo tính chính xác vmt y khoa.

Đặc đim ngpháp

hypertrophy là mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng sinh hc chung. Khi sdng như mt động từ (dù ít phbiến hơn trong giao tiếp thông thường), nó mô tquá trình mt cơ quan trnên phì đại.

Uncountable when discussing the biological process of cell enlargement in a general scientific sense. Countable when referring to specific instances or types of enlargement, such as left ventricular hypertrophy.

Ý nghĩa

Danh từphì đại

Sự gia tăng kích thước của một cơ quan hoặc mô do sự tăng trưởng về kích thước của các tế bào

The athlete showed significant muscular hypertrophy after months of training.

Vận động viên cho thấy sự phì đại cơ bắp đáng kể sau nhiều tháng tập luyện.

Nội động từphì đại

Trở nên lớn hơn về kích thước tế bào hoặc cơ quan

The heart muscle can hypertrophy in response to chronic high blood pressure.

Cơ tim có thể bị phì đại để phản ứng với tình trạng cao huyết áp mãn tính.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error